Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Viết Đoàn
Mã sinh viên: 1631190481
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vật liệu học 2 4 3 4.3 F D 4.3 (D) 27/01/2015 12/02/2015
2 Toán cao cấp 1 5 4.8 D 4.8 (D) 28/01/2015
3 Hình họa 0.5 3 2.7 4.3 F D 4.3 (D) 02/02/2015 09/03/2015
4 Cơ lý thuyết 5 6.2 C 6.2 (C) 04/02/2015
5 Tin học văn phòng 7 6.3 C 6.3 (C) 27/01/2015
6 Giáo dục thể chất 1 7 8 B 8 (B) 22/01/2015
7 Nguyên lý máy 7 7.3 B 7.3 (B) 07/08/2015
8 Sức bền vật liệu 6 6 C 6 (C) 02/08/2015
9 Kỹ thuật điện 0 2 2.8 4.2 F D 4.2 (D) 30/07/2015 04/09/2015
10 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.7 C 6.7 (C) 11/06/2015
11 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 10/06/2015
12 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.3 C 6.3 (C) 19/06/2015
13 Vật lý 8 8.1 B 8.1 (B) 24/07/2015
14 Thực hành cắt gọt 1 8 B 8 (B)
15 Vẽ kỹ thuật 4 4.8 D 4.8 (D) 31/07/2015
16 Hóa học đại cương 3.5 4.6 D 4.6 (D) 30/07/2015
17 Giáo dục thể chất 2 7 6.3 C 6.3 (C) 04/08/2015
18 Chi tiết máy 0 2.7 F 2.7 (F) 12/01/2016
19 Thực hành Nguội 8 B 8 (B)
20 Tiếng Anh 1 6.5 6.6 C 6.6 (C) 25/02/2016
21 Giáo dục thể chất 3 6 5.8 C 5.8 (C) 15/01/2016
22 Phương pháp tính 6 6 C 6 (C) 15/01/2016
23 CAD 4.5 4.7 D 4.7 (D) 25/02/2016
24 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7 6.9 C 6.9 (C) 21/01/2016
25 Dung sai và kỹ thuật đo 3 4.2 D 4.2 (D) 14/01/2016
26 Chi tiết máy 7 7.3 B 7.3 (B) 05/01/2017
27 An toàn và môi trường công nghiệp 7.5 7.7 B 7.7 (B) 03/08/2016
28 Pháp luật đại cương 1 2.9 F 2.9 (F) 23/07/2016
29 Máy cắt 8 7.7 B 7.7 (B) 30/07/2016
30 Đồ án chi tiết máy 1.5 F 1.5 (F)
31 CAD/CAM 4 5 D 5 (D) 31/08/2016
32 Tiếng Anh 2 4 3.9 F 3.9 (F) 07/09/2016
33 Thực hành Sửa chữa 7.3 B 7.3 (B)
34 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.5 5.2 D 5.2 (D) 24/07/2016
35 Công nghệ CNC 7 7.3 B 7.3 (B) 10/01/2017
36 Thực hành Hàn 7.5 B 7.5 (B)
37 Pháp luật đại cương 8.5 7.9 B 7.9 (B) 19/01/2017
38 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 4 3.9 F 3.9 (F) 14/02/2017
39 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 6.8 C 6.8 (C) 04/01/2017
40 Công nghệ chế tạo máy 1 7 7 B 7 (B) 20/01/2017
41 Công nghệ sửa chữa thiết bị công nghiệp 1.5 3.6 F 3.6 (F) 16/01/2017
42 Đồ án môn học Công nghệ sửa chữa 7.5 B 7.5 (B)
43 Công nghệ sửa chữa thiết bị công nghiệp 7 7.1 B 7.1 (B) 16/05/2017
44 Chuyên đề kỹ thuật bảo trì 7 B 7 (B)
45 Đồ án chi tiết máy 6.5 C 6.5 (C)
46 Thực tập tốt nghiệp (Ngành công nghệ kỹ thuật Cơ khí) 9 A 9 (A)
47 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 3 4.7 D 4.7 (D) 17/05/2017
48 Quản lý chất lượng sản phẩm 8 7.3 B 7.3 (B) 15/05/2017
49 Tiếng Anh 2 5.5 5.7 C 5.7 (C) 03/10/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo