Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Văn Viết
Mã sinh viên: 1731030247
Lớp: CĐ CNKT Ô tô 4 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 ** ** ** (I) 02/10/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
2 Cơ lý thuyết 6.5 7.1 B 7.1 (B) 19/01/2016
3 Hình họa 4.5 5.3 D 5.3 (D) 24/01/2016
4 Vật lý I (I)
5 Tin học văn phòng 5.5 5.2 D 5.2 (D) 19/01/2016
6 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 25/02/2016
7 Toán cao cấp 1 6.5 6.7 C 6.7 (C) 30/01/2016
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 14/06/2016
9 Đường lối quân sự của Đảng 7 7 B 7 (B) 14/06/2016
10 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 5.7 C 5.7 (C) 03/08/2016
11 Kỹ thuật điện 5 5.1 D 5.1 (D) 03/08/2016
12 Giáo dục thể chất 2 8 7.7 B 7.7 (B) 16/07/2016
13 Vẽ kỹ thuật 7 6.9 C 6.9 (C) 10/08/2016
14 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 4.8 D 4.8 (D) 18/08/2016
15 Hóa học đại cương I (I)
16 Sức bền vật liệu 1 3 F 3 (F) 05/08/2016
17 Vật lý 3 4.3 D 4.3 (D) 11/09/2017
18 Hóa học đại cương 1.5 2.7 F 2.7 (F) 13/09/2017
19 Vật liệu học I (I)
20 Vật liệu học I (I)
21 Phương pháp tính 9 8.3 B 8.3 (B) 15/01/2017
22 CAD 4 2.7 F 2.7 (F) 16/02/2017
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.5 5.2 D 5.2 (D) 08/01/2017
24 Nguyên lý động cơ đốt trong 6.5 5.4 D 5.4 (D) 31/12/2016
25 Giáo dục thể chất 3 7 6.7 C 6.7 (C) 13/01/2017
26 Nguyên lý máy 5.5 5.8 C 5.8 (C) 05/01/2017
27 An toàn và môi trường công nghiệp 6.5 6.3 C 6.3 (C) 10/01/2017
28 CAD I (I)
29 Chi tiết máy 5 5.7 C 5.7 (C) 11/09/2017
30 Dung sai và kỹ thuật đo I (I)
31 Kết cấu động cơ I (I)
32 Kết cấu ô tô I (I)
33 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 0.5 2.8 F 2.8 (F) 11/09/2017
34 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7.8 6.2 C 6.2 (C) 11/09/2017
35 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô (I)
36 Thiết kế xưởng ô tô I (I)
37 Nhiệt kỹ thuật I (I)
38 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản I (I)
39 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô I (I)
40 Sức bền vật liệu 2 3.8 F 3.8 (F) 12/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo