Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Đỗ Thanh Tùng
Mã sinh viên: 1731030260
Lớp: CĐ CNKT Ô tô 4 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 ** ** ** (I) 02/10/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
2 Cơ lý thuyết 3.5 4.8 D 4.8 (D) 19/01/2016
3 Hình họa 2 3.5 F 3.5 (F) 24/01/2016
4 Vật lý 4 5 D 5 (D) 18/01/2016
5 Tin học văn phòng 6.5 6.3 C 6.3 (C) 19/01/2016
6 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 25/02/2016
7 Toán cao cấp 1 6 5.3 D 5.3 (D) 30/01/2016
8 Tiếng anh cơ bản 1 (online) I (I)
9 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 14/06/2016
10 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 14/06/2016
11 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.3 C 6.3 (C) 03/08/2016
12 Kỹ thuật điện 4.5 4.7 D 4.7 (D) 03/08/2016
13 Giáo dục thể chất 2 5 5.3 D 5.3 (D) 16/07/2016
14 Vẽ kỹ thuật 3 4.6 D 4.6 (D) 10/08/2016
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 4.8 D 4.8 (D) 18/08/2016
16 Hóa học đại cương 3.5 4.7 D 4.7 (D) 20/07/2016
17 Sức bền vật liệu 1 3.2 F 3.2 (F) 05/08/2016
18 Tiếng Anh 1 ** ** ** ** 15/02/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
19 Vật liệu học 5 5.7 C 5.7 (C) 18/01/2017
20 Phương pháp tính 6 6.7 C 6.7 (C) 15/01/2017
21 CAD 3.5 4 D 4 (D) 16/02/2017
22 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.5 4.8 D 4.8 (D) 08/01/2017
23 Nguyên lý động cơ đốt trong 9 8.4 B 8.4 (B) 31/12/2016
24 Giáo dục thể chất 3 5 3.3 F 3.3 (F) 13/01/2017
25 Nguyên lý máy 5.5 6.2 C 6.2 (C) 05/01/2017
26 An toàn và môi trường công nghiệp 3.5 4.8 D 4.8 (D) 10/01/2017
27 Chi tiết máy 2.5 4.5 D 4.5 (D) 18/07/2017
28 Dung sai và kỹ thuật đo 3 4.5 D 4.5 (D) 01/08/2017
29 Kết cấu động cơ 8 7.7 B 7.7 (B) 20/08/2017
30 Kết cấu ô tô 8 8.2 B 8.2 (B) 18/08/2017
31 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 1 2.8 F 2.8 (F) 01/08/2017
32 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4.2 D 4.2 (D) 16/07/2017
33 Tiếng Anh 2 4 4.6 D 4.6 (D) 21/08/2017
34 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô (I)
35 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô I (I)
36 Thiết kế xưởng ô tô I (I)
37 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô I (I)
38 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản I (I)
39 Pháp luật đại cương I (I)
40 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ô tô I (I)
41 Hình họa 3.5 4.5 D 4.5 (D) 14/03/2017
42 Sức bền vật liệu 5.5 5.8 C 5.8 (C) 13/03/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo