Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Tạ Thị Thúy Nhường
Mã sinh viên: 1731100069
Lớp: CĐ CNCM 1 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 I (I)
2 Vẽ kỹ thuật 4.5 5.8 C 5.8 (C) 21/02/2016
3 Hóa học đại cương 6.5 6.8 C 6.8 (C) 21/01/2016
4 Thiết bị may công nghiệp 6.5 6.8 C 6.8 (C) 13/01/2016
5 Thực hành công nghệ may 1 7 B 7 (B)
6 Vật liệu may 6 6.3 C 6.3 (C) 26/12/2015
7 Giáo dục thể chất 1 6 6.5 C 6.5 (C) 17/01/2016
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6 C 6 (C) 14/06/2016
9 Đường lối quân sự của Đảng 6 5.7 C 5.7 (C) 14/06/2016
10 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.3 C 6.3 (C) 03/08/2016
11 Công nghệ may 1 7 6.8 C 6.8 (C) 06/08/2016
12 Vật lý 6.5 6 C 6 (C) 26/07/2016
13 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 26/07/2016
14 Mỹ thuật trang phục 6 6.1 C 6.1 (C) 09/08/2016
15 Cơ sở thiết kế trang phục 6 6.3 C 6.3 (C) 05/08/2016
16 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 3 4.2 D 4.2 (D) 18/08/2016
17 Toán cao cấp 1 4 4.8 D 4.8 (D) 27/07/2016
18 Thực hành công nghệ may 2 4.7 D 4.7 (D)
19 Vẽ mỹ thuật 7.2 B 7.2 (B)
20 Thực hành công nghệ may 2 8.5 A 8.5 (A)
21 Tiếng Anh 1 5 4.8 D 4.8 (D) 15/02/2017
22 Giáo dục thể chất 3 7 6.3 C 6.3 (C) 07/02/2017
23 Thiết kế trang phục 1 4.5 4.4 D 4.4 (D) 16/02/2017
24 Thực hành công nghệ may 3 7 B 7 (B)
25 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.3 B 7.3 (B) 11/01/2017
26 Marketing thời trang 7.5 7.3 B 7.3 (B) 22/03/2017
27 Thực hành thiết kế trang phục 1 7.8 B 7.8 (B)
28 Thực tập sản xuất (Ngành Công nghệ May) 8.5 A 8.5 (A)
29 Xử lý hoàn tất sản phẩm dệt may 7 7.3 B 7.3 (B) 17/08/2017
30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5 5.5 C 5.5 (C) 10/08/2017
31 Tiếng Anh 2 5 5.3 D 5.3 (D) 21/08/2017
32 Công nghệ may 2 5 5.3 D 5.3 (D) 21/09/2017
33 Công nghệ may 3 7 7 B 7 (B) 03/10/2017
34 Thiết kế trang phục 2 1.5 3.3 F 3.3 (F) 22/07/2017
35 Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính (I)
36 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) I (I)
37 Thiết kế mẫu công nghiệp (I)
38 Thiết kế mẫu trên manơcanh (I)
39 Thực hành thiết kế trang phục 2 (I)
40 Quản lý chất lượng trang phục I (I)
41 Tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật ngành may I (I)
42 Pháp luật đại cương 6.5 6.3 C 6.3 (C) 12/09/2017
43 Thiết kế trang phục 2 1.5 2.3 F 2.3 (F) 12/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo