Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Bùi Thị Yến
Mã sinh viên: 1731100191
Lớp: CĐ CNCM 3 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 I (I)
2 Vẽ kỹ thuật 6 6.4 C 6.4 (C) 21/02/2016
3 Hóa học đại cương 5 5.9 C 5.9 (C) 21/01/2016
4 Thiết bị may công nghiệp 5 5.5 C 5.5 (C) 13/01/2016
5 Thực hành công nghệ may 1 6.7 C 6.7 (C)
6 Vật liệu may 7 7.3 B 7.3 (B) 26/12/2015
7 Giáo dục thể chất 1 6 5.7 C 5.7 (C) 25/02/2016
8 Tiếng anh cơ bản 1 (online) I (I)
9 Tiếng anh cơ bản 1 (online) I (I)
10 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 14/06/2016
11 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 14/06/2016
12 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.3 C 6.3 (C) 03/08/2016
13 Vật lý 6 6.4 C 6.4 (C) 26/07/2016
14 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6.5 6.4 C 6.4 (C) 18/08/2016
15 Toán cao cấp 1 3.5 4.7 D 4.7 (D) 27/07/2016
16 Mỹ thuật trang phục 6.5 6.5 C 6.5 (C) 01/08/2016
17 Công nghệ may 1 2.5 4.8 D 4.8 (D) 06/08/2016
18 Cơ sở thiết kế trang phục 3.5 4.1 D 4.1 (D) 05/08/2016
19 Giáo dục thể chất 2 7 6.3 C 6.3 (C) 29/06/2016
20 Thực hành công nghệ may 2 7.3 B 7.3 (B)
21 Vẽ mỹ thuật 7.5 B 7.5 (B)
22 Tiếng Anh 1 5 5.2 D 5.2 (D) 15/02/2017
23 Thực hành công nghệ may 3 7 B 7 (B)
24 Thiết kế trang phục 1 0 1.8 F 1.8 (F) 16/02/2017
25 Marketing thời trang 6.5 7.2 B 7.2 (B) 30/03/2017
26 Xử lý văn bản nâng cao (NC1) và sử dụng bảng tính nâng cao (NC2) (I)
27 Thiết kế trang phục 2 2 2.9 F 2.9 (F) 02/06/2017
28 Thực hành thiết kế trang phục 1 6.5 C 6.5 (C)
29 Thực tập sản xuất (Ngành Công nghệ May) 9 A 9 (A)
30 Xử lý hoàn tất sản phẩm dệt may 6.5 6.7 C 6.7 (C) 20/09/2017
31 Tiếng Anh 2 4 4.7 D 4.7 (D) 07/08/2017
32 Công nghệ may 2 6 5.1 D 5.1 (D) 20/09/2017
33 Công nghệ may 3 7 7.2 B 7.2 (B) 09/10/2017
34 Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính (I)
35 Quản lý chất lượng trang phục I (I)
36 Thiết kế mẫu trên manơcanh (I)
37 Tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật ngành may I (I)
38 Thiết kế mẫu công nghiệp (I)
39 Thực hành thiết kế trang phục 2 (I)
40 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) I (I)
41 Công nghệ may 1 7.5 7.6 B 7.6 (B) 18/09/2017
42 Giáo dục thể chất 3 7 6.8 C 6.8 (C) 21/09/2016
43 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 6.7 C 6.7 (C) 19/09/2016
44 Thiết kế trang phục 1 4 4.2 D 4.2 (D) 20/09/2017
45 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3.5 4.8 D 4.8 (D) 11/03/2017
46 Pháp luật đại cương 3 3.2 F 3.2 (F) 17/03/2017
47 Thiết kế trang phục 2 2 3.2 F 3.2 (F) 22/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo