Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Thị Xuyến
Mã sinh viên: 1731100284
Lớp: CĐ CNCM 4 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 I (I)
2 Vẽ kỹ thuật 7 7.3 B 7.3 (B) 21/02/2016
3 Hóa học đại cương 4.5 5.3 D 5.3 (D) 21/01/2016
4 Thiết bị may công nghiệp 5.5 6 C 6 (C) 13/01/2016
5 Thực hành công nghệ may 1 7 B 7 (B)
6 Vật liệu may 6 6.3 C 6.3 (C) 26/12/2015
7 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 27/02/2016
8 Tiếng anh cơ bản 1 (online) I (I)
9 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.7 C 6.7 (C) 14/06/2016
10 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 14/06/2016
11 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 03/08/2016
12 Giáo dục thể chất 2 2 3.3 F 3.3 (F) 05/07/2016
13 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 5.8 C 5.8 (C) 18/08/2016
14 Mỹ thuật trang phục 8 8.2 B 8.2 (B) 01/09/2016
15 Toán cao cấp 1 3.5 4.7 D 4.7 (D) 27/07/2016
16 Cơ sở thiết kế trang phục 3 4.1 D 4.1 (D) 05/08/2016
17 Vật lý 5.5 5.6 C 5.6 (C) 26/07/2016
18 Công nghệ may 1 2 3.8 F 3.8 (F) 06/08/2016
19 Thực hành công nghệ may 3 8 B 8 (B)
20 Vẽ mỹ thuật 7.5 B 7.5 (B)
21 Thực hành công nghệ may 2 7.7 B 7.7 (B)
22 Tiếng Anh 1 3 4.4 D 4.4 (D) 15/02/2017
23 Thiết kế trang phục 1 0 2.8 F 2.8 (F) 16/02/2017
24 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7.5 7.5 B 7.5 (B) 09/01/2017
25 Marketing thời trang 7 6.8 C 6.8 (C) 30/03/2017
26 Thiết kế trang phục 2 3 4.3 D 4.3 (D) 02/06/2017
27 Thực hành thiết kế trang phục 1 8.5 A 8.5 (A)
28 Thực tập sản xuất (Ngành Công nghệ May) 10 A 10 (A)
29 Xử lý hoàn tất sản phẩm dệt may 6 6.3 C 6.3 (C) 17/08/2017
30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6.5 7.2 B 7.2 (B) 29/05/2017
31 Tiếng Anh 2 4.5 4.3 D 4.3 (D) 07/08/2017
32 Công nghệ may 2 6.5 6.8 C 6.8 (C) 21/09/2017
33 Công nghệ may 3 7 7.3 B 7.3 (B) 20/09/2017
34 Quản lý chất lượng trang phục I (I)
35 Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính (I)
36 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) I (I)
37 Thực hành thiết kế trang phục 2 (I)
38 Thiết kế mẫu trên manơcanh (I)
39 Tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật ngành may I (I)
40 Thiết kế mẫu công nghiệp (I)
41 Giáo dục thể chất 2 7 7.3 B 7.3 (B) 30/03/2017
42 Thiết kế trang phục 1 4 4.9 D 4.9 (D) 20/09/2017
43 Công nghệ may 1 8.5 8.1 B 8.1 (B) 18/09/2017
44 Giáo dục thể chất 3 2 3.8 F 3.8 (F) 21/09/2016
45 Giáo dục thể chất 3 6 6.5 C 6.5 (C) 13/03/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo