Robocon
,
Tuyển sinh
,
Điểm thi
,
Điểm chuẩn
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Tra cứu thông tin
Liên hệ
Wednesday, 10/06/2026, 08:54 GMT+7
Hướng dẫn sử dụng
Quy định tổ chức đánh giá
Quy trình tổ chức thi
Hoạt động
Giáo dục đào tạo
Khoa học - Công nghệ
Tuyển sinh năm 2012
Kế hoạch thi
Lịch thi
Kết quả học tập
Kết quả thi
Kết quả học tập trên lớp
Bảng điểm thành phần
Môn:
Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK)
Trình độ:
Đại học
Hình thức thi:
Thực hành
Số tín chỉ:
8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập:
12020103460402
Lớp ưu tiên:
ĐH CNKT CK 2_K4
Trang
Từ
1
đến
30
của
82
bản ghi.
STT
Mã SV
Họ tên
Điểm thường xuyên
Điểm giữa học phần
Số tiết nghỉ
Điểm chuyên cần
Điểm trung bình T/P
Điều kiện dự thi
Điểm 1
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5
Điểm 6
1
0441010127
Phạm Hữu Anh
9
9
2
0441010104
Hà Hữu Bắc
9
9
3
0441010126
Nguyễn Văn Biết
9
9
4
0441010098
Phạm Phú Bình
9
9
5
0441010166
Phan Trọng Bình
9
9
6
0441010184
Phạm Tân Cảnh
9
9
7
0441010133
Trần Văn Châu
9
9
8
0441010152
Trần Văn Chiều
9
9
9
0441010178
Nguyễn Văn Chính
9
9
10
0441010101
Đoàn Văn Chức
8
8
11
0441010135
Chu Văn Chung
9
9
12
0441010122
Nguyễn Quý Công
9
9
13
0441010125
Lê Ngọc Cường
8
8
14
0441010157
Nguyễn Hùng Cường
9
9
15
0441010150
Nguyễn Việt Cường
8
8
16
0441010163
Nguyễn Quang Đại
8
8
17
0441010137
Lê Thành Đồng
9
9
18
0441010129
Lê Trung Dũng
7
7
19
0441010131
Nguyễn Khắc Duyệt
9
9
20
0441010175
Lê Hồng Giang
9
9
21
0441010160
Bùi Đình Giáp
9
9
22
0441010145
Nguyễn Văn Hà
8
8
23
0441010164
Lê Duy Hải
9
9
24
0441010155
Đỗ Văn Hào
9
9
25
0441010177
Nguyễn Xuân Hiền
9
9
26
0441010181
Phạm Ngọc Hiệp
9
9
27
0441010124
Lê Văn Hiếu
9
9
28
0441010182
Lê Hồng Hiệu
9
9
29
0441010106
Đỗ Văn Hoà
9
9
30
0441010167
Bùi Chí Hoài
9
9
Trang
Từ
1
đến
30
của
82
bản ghi.
Trung tâm Quản lý chất lượng
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
vnk CMS chỉ khởi động được khi bạn mở khóa JavaScript.