Robocon
,
Tuyển sinh
,
Điểm thi
,
Điểm chuẩn
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Tra cứu thông tin
Liên hệ
Thursday, 11/06/2026, 19:01 GMT+7
Hướng dẫn sử dụng
Quy định tổ chức đánh giá
Quy trình tổ chức thi
Hoạt động
Giáo dục đào tạo
Khoa học - Công nghệ
Tuyển sinh năm 2012
Kế hoạch thi
Lịch thi
Kết quả học tập
Kết quả thi
Kết quả học tập trên lớp
Bảng điểm thành phần
Môn:
Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK)
Trình độ:
Đại học
Hình thức thi:
Thực hành
Số tín chỉ:
8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập:
12020103460402
Lớp ưu tiên:
ĐH CNKT CK 2_K4
Trang
Từ
31
đến
60
của
82
bản ghi.
STT
Mã SV
Họ tên
Điểm thường xuyên
Điểm giữa học phần
Số tiết nghỉ
Điểm chuyên cần
Điểm trung bình T/P
Điều kiện dự thi
Điểm 1
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5
Điểm 6
31
0441010115
Nguyễn Trọng Hoàng
9
9
32
0441010148
Phạm Văn Hoàng
9
9
33
0441010110
Trịnh Văn Hoàng
9
9
34
0441010168
Nguyễn Công Huấn
8
8
35
0441010119
Trần Phú Hùng
7
7
36
0441010111
Vũ Thành Hùng
9
9
37
0441010154
Vũ Văn Hùng
9
9
38
0441010100
Cao Trung Hưng
9
9
39
0441010171
Nguyễn Văn Huy
9
9
40
0441010109
Nguyễn Văn Kiên
9
9
41
0441010095
Đặng Quốc Kỳ
9
9
42
0441010159
Vũ Xuân Lập
9
9
43
0441010141
Nguyễn Thành Luân
9
9
44
0441010183
Vũ Văn Lượng
9
9
45
0441010143
Nguyễn Văn Mạnh
9
9
46
0441010151
Bùi Văn Minh
9
9
47
0441010121
Nguyễn Tân Mùi
9
9
48
0441010136
Phạm Văn Năng
9
9
49
0441010144
Nguyễn Đình Nguyên
9
9
50
0441010130
Vũ Trọng Nhã
9
9
51
0441010180
Khuất Lâm Quân
9
9
52
0441010140
Đỗ Quý Quyền
9
9
53
0441010153
Hoàng Đình Quyết
8
8
54
0441010174
Nguyễn Trọng Sơn
8
8
55
0441010172
Nguyễn Ngọc Tâm
7
7
56
0441010107
Bùi Văn Tân
7
7
57
0441010170
Lê Đức Tân
9
9
58
0441010097
Trương Minh Thắng
9
9
59
0441010139
Lương Văn Thành
6
6
60
0441010179
Phạm Văn Thảo
8
8
Trang
Từ
31
đến
60
của
82
bản ghi.
Trung tâm Quản lý chất lượng
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
vnk CMS chỉ khởi động được khi bạn mở khóa JavaScript.