Robocon
,
Tuyển sinh
,
Điểm thi
,
Điểm chuẩn
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Tra cứu thông tin
Liên hệ
Thursday, 11/06/2026, 19:01 GMT+7
Hướng dẫn sử dụng
Quy định tổ chức đánh giá
Quy trình tổ chức thi
Hoạt động
Giáo dục đào tạo
Khoa học - Công nghệ
Tuyển sinh năm 2012
Kế hoạch thi
Lịch thi
Kết quả học tập
Kết quả thi
Kết quả học tập trên lớp
Bảng điểm thành phần
Môn:
Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK)
Trình độ:
Đại học
Hình thức thi:
Thực hành
Số tín chỉ:
8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập:
12020103460402
Lớp ưu tiên:
ĐH CNKT CK 2_K4
Trang
Từ
53
đến
82
của
82
bản ghi.
STT
Mã SV
Họ tên
Điểm thường xuyên
Điểm giữa học phần
Số tiết nghỉ
Điểm chuyên cần
Điểm trung bình T/P
Điều kiện dự thi
Điểm 1
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5
Điểm 6
53
0441010153
Hoàng Đình Quyết
8
8
54
0441010174
Nguyễn Trọng Sơn
8
8
55
0441010172
Nguyễn Ngọc Tâm
7
7
56
0441010107
Bùi Văn Tân
7
7
57
0441010170
Lê Đức Tân
9
9
58
0441010097
Trương Minh Thắng
9
9
59
0441010139
Lương Văn Thành
6
6
60
0441010179
Phạm Văn Thảo
8
8
61
0441010103
Nguyễn Văn Thiêm
8
8
62
0441010176
Phạm Đình Thịnh
6
6
63
0441010142
Trần Duy Thực
8
8
64
0441010146
Bùi Xuân Thưởng
8
8
65
0441010096
Nguyễn Văn Thuyết
9
9
66
0441010158
Nguyễn Văn Tiến
7
7
67
0441010134
Âu Xuân Tĩnh
7
7
68
0441010132
Mạc Văn Toàn
9
9
69
0441010162
Nguyễn Văn Toản
10
10
70
0441010118
Phạm Văn Triều
10
10
71
0441010147
Nguyễn Viết Trọng
9
9
72
0441010165
Trần Văn Trung
10
10
73
0441010161
Lưu Xuân Trường
9
9
74
0441010114
Quách Xuân Trường
10
10
75
0441010156
Phạm Đình Tú
9
9
76
0441010123
Nguyễn Văn Tuân
10
10
77
0441010149
Trần Tiến Tùng
10
10
78
0441010116
Nguyễn Hữu Tuyên
9
9
79
0441010173
Nguyễn Văn Tuyên
9
9
80
0441010120
Nguyễn Duy Việt
9
9
81
0441010128
Trịnh Văn Việt
9
9
82
0441010169
Phạm Văn Xuân
0
0
Trang
Từ
53
đến
82
của
82
bản ghi.
Trung tâm Quản lý chất lượng
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
vnk CMS chỉ khởi động được khi bạn mở khóa JavaScript.