Kết quả học tập trên lớp

Bảng điểm thành phần

Môn: Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK) Trình độ: Đại học
Hình thức thi: Thực hành Số tín chỉ: 8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập: 12020103460403 Lớp ưu tiên: ĐH CNKT CK 3_K4
Trang       Từ 61 đến 80 của 80 bản ghi.
STT Mã SV Họ tên Điểm thường xuyên Điểm giữa học phần Số tiết nghỉ Điểm chuyên cần Điểm trung bình T/P Điều kiện dự thi
Điểm 1 Điểm 2 Điểm 3 Điểm 4 Điểm 5 Điểm 6
61 0441010209 Trịnh Văn Thịnh                 9
62 0441010213 Trương Văn Thông                 9
63 0441010191 Lê Văn Thương                 9
64 0441010242 Lê Bảo Toàn                 9
65 0441010187 Đinh Văn Toản                 9
66 0441010288 Lê Xuân Tráng                 9
67 0441010193 Lê Văn Trí                 9
68 0441010222 Đỗ Văn Triệu                 9
69 0441010192 Hà Viết Trung                 9
70 0441010267 Lâm Quang Trường                 9
71 0441010276 Hoàng Minh Tú                 9
72 0441010208 Trương Văn Tự                 9
73 0441010255 Nguyễn Văn Tuân                 9
74 0441010285 Hoàng Văn Tuấn                 9
75 0441010265 Lã Văn Tuấn                 9
76 0441010198 Lê Tất Tùng                 9
77 0441010246 Nguyễn Hoàng Tùng                 9
78 0441010273 Nguyễn Thanh Tùng 10                  10
79 0441010281 Nguyễn Văn Việt                 9
80 0441010219 Lê Văn Yên                 9
Trang       Từ 61 đến 80 của 80 bản ghi.