Robocon
,
Tuyển sinh
,
Điểm thi
,
Điểm chuẩn
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Tin tức
Tra cứu thông tin
Liên hệ
Wednesday, 10/06/2026, 10:44 GMT+7
Hướng dẫn sử dụng
Quy định tổ chức đánh giá
Quy trình tổ chức thi
Hoạt động
Giáo dục đào tạo
Khoa học - Công nghệ
Tuyển sinh năm 2012
Kế hoạch thi
Lịch thi
Kết quả học tập
Kết quả thi
Kết quả học tập trên lớp
Bảng điểm thành phần
Môn:
Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK)
Trình độ:
Đại học
Hình thức thi:
Thực hành
Số tín chỉ:
8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập:
12020103460404
Lớp ưu tiên:
ĐH CNKT CK 4_K4
Trang
Từ
1
đến
30
của
79
bản ghi.
STT
Mã SV
Họ tên
Điểm thường xuyên
Điểm giữa học phần
Số tiết nghỉ
Điểm chuyên cần
Điểm trung bình T/P
Điều kiện dự thi
Điểm 1
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5
Điểm 6
1
0441010362
Nguyễn Văn ánh
9
9
2
0441010341
Đặng Văn Bản
9
9
3
0441010385
Nguyễn Hữu Bằng
9
9
4
0441010360
Nguyễn Tiến Bệ
9
9
5
0441010320
Nguyễn Huy Chiến
10
10
6
0441010365
Nguyễn Văn Chính
9
9
7
0441010346
Hoàng Đắc Công
10
10
8
0441010356
Nguyễn Tiến Cường
10
10
9
0441010297
Vương Xuân Cường
9
9
10
0441010305
Phạm Văn Đà
9
9
11
0441010291
Lâm Văn Đại
9
9
12
0441010369
Đinh Tiến Đạt
9
9
13
0441010351
Nguyễn Ngọc Định
9
9
14
0441010386
Nguyễn Trung Đoàn
9
9
15
0441010310
Phạm Ngọc Đức
9
9
16
0441010294
Trần Anh Đức
9
9
17
0441010357
Trần Huy Dũng
9
9
18
0441010300
Đặng Văn Dương
9
9
19
0441010315
Nguyễn Hồng Giang
9
9
20
0441010324
Tạ Văn Hạnh
9
9
21
0441010323
Chử Tuấn Hoà
9
9
22
0441010381
Bùi Xuân Hùng
9
9
23
0441010377
Hoàng Mạnh Hùng
9
9
24
0441010325
Lưu Thanh Hưng
9
9
25
0441010292
Bàn Văn Lai
9
9
26
0441010339
Đỗ Tiến Long
8
8
27
0441010337
Nguyễn Văn Long
8
8
28
0441010345
Nguyễn Xuân Long
9
9
29
0441010333
Nguyễn Bá Luân
8
8
30
0441010373
Nguyễn Xuân Mạnh
8
8
Trang
Từ
1
đến
30
của
79
bản ghi.
Trung tâm Quản lý chất lượng
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
vnk CMS chỉ khởi động được khi bạn mở khóa JavaScript.