Kết quả học tập trên lớp

Bảng điểm thành phần

Môn: Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK) Trình độ: Đại học
Hình thức thi: Thực hành Số tín chỉ: 8 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập: 12020103460404 Lớp ưu tiên: ĐH CNKT CK 4_K4
Trang       Từ 61 đến 79 của 79 bản ghi.
STT Mã SV Họ tên Điểm thường xuyên Điểm giữa học phần Số tiết nghỉ Điểm chuyên cần Điểm trung bình T/P Điều kiện dự thi
Điểm 1 Điểm 2 Điểm 3 Điểm 4 Điểm 5 Điểm 6
61 0441010330 Nguyễn Minh Tiến                 8
62 0441010304 Vũ Ngọc Tiến                 9
63 0441010328 Nguyễn Văn Tiếp                 7
64 0441010352 Hoàng Văn Tình                 8
65 0441010353 Lê Kim Toàn                 8
66 0441010301 Nguyễn Danh Trà                 8
67 0441010374 Lê Văn Trường                 9
68 0441010348 Phạm Văn Trường                 8
69 0441010335 Nguyễn Xuân Trưởng                 9
70 0441010370 Lưu Đình Tú                 9
71 0441010380 Phan Duy Tú                 9
72 0441010344 Trần Danh Tùng                 9
73 0441010322 Trương Duy Tùng                 8
74 0441010383 Nguyễn Đức Tuyền                 9
75 0441010313 Nguyễn Đình Văn                 9
76 0441010326 Nguyễn Minh Viễn                 8
77 0441010338 Nguyễn Văn Việt                 9
78 0441010359 Đỗ Văn Vinh                 9
79 0441010366 Doãn Văn Xuân                 9
Trang       Từ 61 đến 79 của 79 bản ghi.