Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Chu Thị Hằng
Mã sinh viên: 0841030006
Lớp: ĐH ÔTÔ 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng ** ** ** (I) 13/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
2 Công tác quốc phòng an ninh ** ** ** (I) 20/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK I (I)
4 Cơ khí đại cương 6 6.8 C 6.8 (C) 25/02/2014
5 Vật liệu học 7.5 7.3 B 7.3 (B) 22/02/2014
6 Hình họa (Cơ khí) - CLC 4.5 5.8 C 5.8 (C) 04/03/2014
7 Động cơ đốt trong (CT CLC) 8 8.2 B 8.2 (B) 24/02/2014
8 Toán ứng dụng 1 9.5 9.2 A 9.2 (A) 01/03/2014
9 Vật lý 1 7.5 8 B 8 (B) 05/03/2014
10 Tiếng Anh CLC 1 6.5 6.9 C 6.9 (C) 24/02/2014
11 Lý thuyết động cơ (CT CLC) 6 6.7 C 6.7 (C) 20/06/2014
12 Toán ứng dụng 2 8 8.2 B 8.2 (B) 23/06/2014
13 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 5.5 6.3 C 6.3 (C) 19/06/2014
14 Nhập môn tin học (CT CLC) 7.5 6.8 C 6.8 (C) 27/06/2014
15 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 22/08/2014
16 Kỹ thuật nhiệt ( Ôtô) 9 8.8 A 8.8 (A) 07/07/2014
17 Hóa học 1 6.5 7.3 B 7.3 (B) 11/07/2014
18 Kết cấu Ô tô (CT CLC) 9 8.7 A 8.7 (A) 30/06/2014
19 Tiếng Anh CLC 2 6.5 6.4 C 6.4 (C) 20/07/2014
20 Cơ lý thuyết (CLC) 7 7.2 B 7.2 (B) 06/07/2014
21 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.7 C 6.7 (C) 07/08/2014
22 Đường lối quân sự của Đảng 7 7 B 7 (B) 07/08/2014
23 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7.3 B 7.3 (B) 19/08/2014
24 Giáo dục thể chất 3 5 5.3 D 5.3 (D) 30/12/2014
25 Sức bền vật liệu (CT CLC) 0 6.5 3.1 7.4 F B 7.4 (B) 26/12/2014 29/01/2015
26 Lý thuyết ô tô (CT CLC) 8 8.2 B 8.2 (B) 15/12/2014
27 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 0 5.5 2.5 6.2 F C 6.2 (C) 29/12/2014 28/01/2015
28 Dung sai và kỹ thuật đo 4 5 D 5 (D) 01/01/2015
29 Thủy lực đại cương 8 7.5 B 7.5 (B) 15/01/2015
30 Tiếng Anh CLC 3 5 6.2 C 6.2 (C) 05/01/2015
31 Nguyên lý máy 0 5 3 6.3 F C 6.3 (C) 04/01/2015 29/01/2015
32 Kỹ thuật điện-điện tử 9 8.2 B 8.2 (B) 09/01/2015
33 Giáo dục thể chất 4 10 8.7 A 8.7 (A) 23/06/2015
34 Tiếng Anh CLC 4 7.5 7.2 B 7.2 (B) 15/07/2015
35 Vật lý 2 8 8 B 8 (B) 25/06/2015
36 Thực tập chuyên ngành 1( Tháo, lắp - CT CLC) 8.5 A 8.5 (A)
37 Kết cấu tính toán ôtô 9 9 A 9 (A) 26/06/2015
38 CADD 8 8.2 B 8.2 (B) 17/07/2015
39 Chi tiết máy 6 7 B 7 (B) 20/06/2015
40 Trang bị điện Ô tô (CT CLC) 9 8.8 A 8.8 (A) 15/12/2015
41 Thực hành cơ bản khung vỏ ô tô (CT CLC) 9 A 9 (A)
42 Động lực học dao động ô tô 7.5 7.3 B 7.3 (B) 31/12/2015
43 Điều khiển tự động và đo lường (Ôtô) 8 8.3 B 8.3 (B) 25/12/2015
44 Tiếng anh chuyên ngành ( Oto) 9.5 9.7 A 9.7 (A) 15/01/2016
45 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 30/12/2015
46 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 8 7.8 B 7.8 (B) 16/12/2015
47 Đồ án chi tiết máy 8 B 8 (B)
48 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 7 7 B 7 (B) 06/01/2016
49 Thực tập chuyên ngành 2 (Đo, kiểm tra - CT CLC) 8 B 8 (B)
50 Đồ án chuyên ngành ôtô 1 (CT CLC) 8.5 A 8.5 (A)
51 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 6 7 B 7 (B) 29/06/2016
52 Phương pháp luận sáng tạo 7 7.3 B 7.3 (B) 02/08/2016
53 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 5.3 D 5.3 (D) 28/06/2016
54 Hệ thống thủy lực và khí nén trên Ô tô 10 9.5 A 9.5 (A) 15/06/2016
55 Vật liệu khai thác ôtô 9.5 9.3 A 9.3 (A) 25/06/2016
56 Chẩn đoán kỹ thuật ôtô (CT CLC) 7.5 6.5 C 6.5 (C) 27/12/2016
57 Đồ án chuyên ngành ôtô 2 10 A 10 (A)
58 Thực tập chuyên ngành 3 (Chế tạo, Bảo dưỡng, Sửa chữa - CT CLC) 8 8.5 A 8.5 (A) 07/02/2017
59 Đường lối cách mạng Việt Nam 8 7.7 B 7.7 (B) 27/12/2016
60 Chuyên đề điện - điện tử ô tô 8.5 8.5 A 8.5 (A) 19/12/2016
61 Thí nghiệm điện ôtô 9 9 A 9 (A) 07/02/2017
62 Hệ thống điều khiển điện tử trên ôtô 8.5 8.3 B 8.3 (B) 14/12/2016
63 Thực tập chuyên ngành 4 (Quản lý - CT CLC) 9 A 9 (A)
64 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-Ôtô) 9 A 9 (A)
65 Khoá luận tốt nghiệp (Hoặc học thêm 03 học phần chuyên môn-Ôtô) 9.2 9.2 A 9.2 (A) 19/05/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo