Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Toàn
Mã sinh viên: 0841080052
Lớp: ĐH N 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 6 6.3 C 6.3 (C) 14/11/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6.7 C 6.7 (C) 12/11/2013
3 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 05/11/2013
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4.5 5.2 D 5.2 (D) 28/02/2014
5 Toán cao cấp 1 6 6.3 C 6.3 (C) 27/02/2014
6 Vật lý 8 7.9 B 7.9 (B) 27/02/2014
7 Giáo dục thể chất 1 7 6.7 C 6.7 (C) 10/05/2014
8 Hình họa 0 2 2.5 3.8 F F 3.8 (F) 14/07/2014 13/08/2014
9 Cơ lý thuyết 3 4 3.8 4.5 F D 4.5 (D) 19/06/2014 09/08/2014
10 Vẽ kỹ thuật 3 4.7 D 4.7 (D) 11/07/2014
11 Đồ án điều hòa không khí 0 0 F (I) 04/08/2014
12 Lò công nghiệp và lò điện 6 6.7 C 6.7 (C) 18/07/2014
13 Toán cao cấp 2A 0 2 2.7 4 F D 4 (D) 20/07/2014 14/08/2014
14 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 28/08/2014
15 Thực hành cơ khí cơ bản 8 B 8 (B)
16 Hóa học đại cương 2.5 4 D 4 (D) 03/07/2014
17 CAD 4.5 5.7 C 5.7 (C) 01/09/2015
18 Kỹ thuật nhiệt 1 6 2.8 6.1 F C 6.1 (C) 08/01/2015 29/01/2015
19 Tin học văn phòng 7 7.2 B 7.2 (B) 23/01/2015
20 Kỹ thuật điện tử 0 1.5 2.8 3.8 F F 3.8 (F) 06/01/2015 29/01/2015
21 Giáo dục thể chất 3 6 6 C 6 (C) 22/12/2014
22 Phương pháp tính 6.5 6.7 C 6.7 (C) 26/12/2014
23 Tiếng Anh 1 3.5 4.8 D 4.8 (D) 05/01/2015
24 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4.5 D 4.5 (D) 20/12/2014
25 Kỹ thuật điện 0 9 2.7 8.7 F A 8.7 (A) 27/12/2014 02/02/2015
26 Giáo dục thể chất 4 10 8.7 A 8.7 (A) 22/06/2015
27 An toàn điện 7 7.3 B 7.3 (B) 13/07/2015
28 CAD 1.5 2.5 3 3.7 F F 3.7 (F) 21/07/2015 17/09/2015
29 Nhiệt động học 7 7 B 7 (B) 26/07/2015
30 Kỹ thuật lập trình 0 9.5 2.4 8.7 F A 8.7 (A) 17/06/2015 10/08/2015
31 Truyền nhiệt 0 ** 0.8 ** F ** ** 25/06/2015 12/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
32 Thực hành điện cơ bản 7.7 B 7.7 (B)
33 Tiếng Anh 2 7 7.3 B 7.3 (B) 08/07/2015
34 Truyền nhiệt 3 3.6 F 3.6 (F) 07/07/2016
35 Vật liệu nhiệt và an toàn hệ thống lạnh 4 5.2 D 5.2 (D) 07/01/2016
36 Giáo dục thể chất 5 10 9.5 A 9.5 (A) 31/12/2015
37 Thiết bị trao đổi nhiệt 6 6.2 C 6.2 (C) 01/01/2016
38 Kỹ thuật môi trường nhiệt lạnh 5.5 6.3 C 6.3 (C) 21/01/2016
39 Kỹ thuật lạnh 7 7.2 B 7.2 (B) 24/12/2015
40 Thực hành lắp đặt sửa chữa máy lạnh dân dụng 6.7 C 6.7 (C)
41 Tiếng Anh 3 6 5.9 C 5.9 (C) 26/01/2016
42 Đo lường nhiệt 5 6.1 C 6.1 (C) 01/01/2016
43 Đồ án sấy 7 7 B 7 (B) 14/07/2016
44 Đồ án điều hòa không khí 6 6.7 C 6.7 (C) 16/07/2016
45 Pháp luật đại cương 4 5.2 D 5.2 (D) 06/07/2016
46 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 5 5 D 5 (D) 29/06/2016
47 Kỹ thuật điều hoà không khí 2.5 3.6 F 3.6 (F) 30/06/2016
48 Kỹ thuật sấy 5.5 6.7 C 6.7 (C) 06/07/2016
49 Kỹ năng giao tiếp 7.5 7.3 B 7.3 (B) 28/06/2016
50 Lò hơi và mạng nhiệt 5.5 5.7 C 5.7 (C) 07/02/2017
51 Thực hành lắp đặt sửa chữa máy lạnh công nghiệp 7 B 7 (B)
52 Vận hành, sửa chữa máy và thiết bị lạnh 6 6.5 C 6.5 (C) 07/02/2017
53 Đồ án Lò hơi và mạng nhiệt 7 B 7 (B)
54 Thực hành vận hành và tự động hoá hệ thống lạnh 8 B 8 (B)
55 Tính toán thiết kế kho lạnh 6 6.4 C 6.4 (C) 07/02/2017
56 Tự động hoá hệ thống lạnh 4.5 5.3 D 5.3 (D) 30/12/2016
57 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Nhiệt) 8 B 8 (B)
58 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Nhiệt) (I)
59 Kỹ thuật điều hoà không khí 4 4.7 D 4.7 (D) 15/05/2017
60 Truyền nhiệt 4 4.7 D 4.7 (D) 11/05/2017
61 Hình họa 2.5 4.5 D 4.5 (D) 24/02/2016
62 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 6 2.2 6.2 F C 6.2 (C) 11/02/2015 09/03/2015
63 Hình họa 2 0 3.7 2.3 F F 3.7 (F) 06/02/2015 17/02/2015
64 Toán cao cấp 2A 0 5 2.3 5.6 F C 5.6 (C) 06/02/2015 02/03/2015
65 Kỹ thuật điện tử 0 5.5 2.7 6.3 F C 6.3 (C) 27/08/2015 10/09/2015
66 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 7 B 7 (B) 31/08/2015
67 Truyền nhiệt 1 2.1 F 2.1 (F) 22/02/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo