Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Mai Thị ánh Tuyết
Mã sinh viên: 0841180197
Lớp: ĐH TA 3_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 7 B 7 (B) 14/11/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6.7 C 6.7 (C) 12/11/2013
3 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 05/11/2013
4 Toán cao cấp 1 6 6.8 C 6.8 (C) 07/03/2014
5 Đọc - viết 1 8 7.8 B 7.8 (B) 24/02/2014
6 Nghe - nói 1 7.5 7.8 B 7.8 (B) 06/03/2014
7 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 12/05/2014
8 Đọc - viết 2 6.5 7.2 B 7.2 (B) 20/06/2014
9 Giáo dục thể chất 2 2 3.3 F 3.3 (F) 27/10/2014
10 Nghe - nói 2 8 8.1 B 8.1 (B) 07/07/2014
11 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 5.3 D 5.3 (D) 08/07/2014
12 Tin học văn phòng 7 6.8 C 6.8 (C) 02/07/2014
13 Ngữ pháp Tiếng Anh thực hành 8.5 8.3 B 8.3 (B) 07/07/2014
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.5 6.2 C 6.2 (C) 30/12/2014
15 Giáo dục thể chất 3 3 6 4.3 6.3 D C 6.3 (C) 31/12/2014 26/02/2015
16 Kỹ năng thuyết trình (Tiếng Anh) 7 7.2 B 7.2 (B) 13/01/2015
17 Ngữ âm Tiếng Anh 7.5 7.6 B 7.6 (B) 07/01/2015
18 Nghe - nói 3 7 7.2 B 7.2 (B) 06/01/2015
19 Đọc - viết 3 7 7.4 B 7.4 (B) 07/01/2015
20 Nghe - nói 4 8 8 B 8 (B) 30/06/2015
21 Tiếng Nhật 1 9 9.2 A 9.2 (A) 13/07/2015
22 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5 5.8 C 5.8 (C) 29/06/2015
23 Tiếng Việt thực hành 6 6.7 C 6.7 (C) 26/06/2015
24 Đọc - viết 4 5.5 5.9 C 5.9 (C) 09/07/2015
25 Giáo dục thể chất 4 7 7.7 B 7.7 (B) 25/06/2015
26 Lý thuyết dịch 5.5 6.2 C 6.2 (C) 07/01/2016
27 Nghe - nói 5 6.5 7 B 7 (B) 14/01/2016
28 Cơ sở văn hóa Việt Nam 8 7.8 B 7.8 (B) 27/01/2016
29 Giáo dục thể chất 5 8 7 B 7 (B) 31/12/2015
30 Dẫn luận ngôn ngữ học 7.5 7.8 B 7.8 (B) 07/01/2016
31 Tiếng Nhật 2 8.5 9 A 9 (A) 15/01/2016
32 Đọc - viết 5 5.5 5.5 C 5.5 (C) 07/01/2016
33 Kỹ thuật biên dịch 1 7 7.5 B 7.5 (B) 24/06/2016
34 Văn học Anh - Mỹ 7.5 7.5 B 7.5 (B) 29/06/2016
35 Pháp luật đại cương 6 7 B 7 (B) 28/06/2016
36 Tiếng Nhật 3 10 9.9 A 9.9 (A) 29/06/2016
37 Kỹ thuật phiên dịch 1 7 7.1 B 7.1 (B) 29/06/2016
38 Kỹ thuật biên dịch 2 8 8 B 8 (B) 29/12/2016
39 Kỹ năng làm việc (Tiếng Anh) 6.5 6.7 C 6.7 (C) 24/12/2016
40 Kỹ thuật phiên dịch 2 7 6.9 C 6.9 (C) 07/01/2017
41 Ngữ nghĩa 7.5 7.3 B 7.3 (B) 20/12/2016
42 Tiếng Anh Du lịch - Khách sạn 6.5 6.7 C 6.7 (C) 26/05/2017
43 Giao thoa văn hóa 7.5 7.6 B 7.6 (B) 26/05/2017
44 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Ngôn ngữ Anh) 8 B 8 (B)
45 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 19/08/2016
46 Phương pháp nghiên cứu khoa học 8.5 8.5 A 8.5 (A) 08/03/2016
47 Tâm lý học người tiêu dùng 7 7.3 B 7.3 (B) 25/02/2016
48 Địa lý kinh tế 5 6 C 6 (C) 24/08/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo