Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Ngọc Quế
Mã sinh viên: 1231050720
Lớp: CĐ ĐT 7 - K12
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Tiếng anh 2 6 5.7 C 5.7 (C) 08/10/2011
2 Nhập môn tin học (ĐT) 1 1 3.2 3.2 F F 3.2 (F) 19/10/2011 19/10/2011
3 Đo lường điện và thiết bị đo 2 6 3.7 6.3 F C 6.3 (C) 17/09/2011 19/10/2011
4 Mạch điện tử 1 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 04/10/2011 20/10/2011
5 Hàm phức và phép biến đổi laplace 4 5 D 5 (D) 10/10/2011
6 Toán ứng dụng 2 4 4.8 D 4.8 (D) 29/09/2011
7 Kinh tế học đại cương 6 6.5 C 6.5 (C) 04/10/2011
8 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 8 7.7 B 7.7 (B) 06/10/2011
9 Điện tử số 0 ** 2.3 ** F ** ** 08/02/2012 11/03/2012 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
10 Kỹ thuật lập trình (ĐT) 0 9 1.9 7.9 F B 7.9 (B) 27/02/2012 15/03/2012
11 Kỹ thuật xung 5 6 C 6 (C) 13/02/2012
12 Thực hành Điện tử cơ bản 1 6 C 6 (C)
13 Xử lý số tín hiệu 4 4.5 D 4.5 (D) 17/02/2012
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 ** 3.8 ** F ** 3.8 (F) 19/02/2012 15/03/2012 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
15 Tiếng anh 3 6 6.1 C 6.1 (C) 08/02/2012
16 Điện tử công suất (ĐT) 0 7 2.8 7.5 F B 7.5 (B) 25/09/2012 23/10/2012
17 CAD trong điện tử 0 9 2.7 8.7 F A 8.7 (A) 13/10/2012 17/10/2012
18 Kỹ thuật Audio – Video 0 7 2.5 7.2 F B 7.2 (B) 08/10/2012 22/10/2012
19 Kỹ thuật truyền hình 2 6 3.1 5.8 F C 5.8 (C) 02/10/2012 22/10/2012
20 Thiết kế hệ thống số 0 0 0.9 0.9 F F 0.9 (F) 25/10/2012 25/10/2012
21 Vi xử lý và cấu trúc máy tính 0 5 2.2 5.5 F C 5.5 (C) 15/10/2012 15/10/2012
22 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 24/09/2012 20/10/2012
23 Tiếng anh 4 6 6.3 C 6.3 (C) 03/10/2012
24 Tiếng anh 1 4 5.2 D 5.2 (D) 17/09/2011
25 Vật lý 1 1 7 3.5 7.5 F B 7.5 (B) 12/09/2011 10/10/2011
26 Thực hành thiết bị Audio+Video+TV 7.7 B 7.7 (B)
27 Hệ thống viễn thông 0 6 2.8 6.8 F C 6.8 (C) 24/01/2013 14/03/2013
28 Mạng máy tính (ĐT) 10 9.7 A 9.7 (A) 30/01/2013
29 Truyền hình số 1 7 3.2 7.2 F B 7.2 (B) 22/02/2013 21/03/2013
30 Thực hành Kỹ thuật xung – số 1 F 1 (F)
31 Vi điều khiển 0 4 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 27/02/2013 14/03/2013
32 Thực hành Kỹ thuật xung – số 0 F (I)
33 Thực tập tốt nghiệp (ĐT) 7 B 7 (B)
34 Máy điện và khí cụ điện trong hệ thống tự động 6 6.2 C 6.2 (C) 13/06/2013
35 Vi điều khiển nâng cao 5 6 C 6 (C) 17/06/2013
36 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 13/09/2012 02/10/2012
37 Điện tử số 1 3 2.8 4.1 F D 4.1 (D) 10/09/2012 01/10/2012
38 Tin học văn phòng 7 6.8 C 6.8 (C) 07/09/2012
39 Thiết kế hệ thống số 0 7 1.8 6.5 F C 6.5 (C) 02/04/2013 02/04/2013
40 Tiếng Anh chuyên ngành (ĐT) 7 6.6 C 6.6 (C) 04/04/2013
41 Thực hành Kỹ thuật xung – số 0 F (I)
42 Tiếng Anh chuyên ngành (ĐT) I (I)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo