Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lê Văn Thắng
Mã sinh viên: 1431030197
Lớp: CÐ Ô tô 3_K14
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Cơ lý thuyết 0 9 2.3 8.3 F B 8.3 (B) 13/03/2013 04/04/2013
2 Hình họa (Cơ khí) 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 13/03/2013 04/04/2013
3 Nguyên lý máy (ôtô) 5 5.8 C 5.8 (C) 15/03/2013
4 Vật liệu học (ôtô) 7 7.3 B 7.3 (B) 23/03/2013
5 Kỹ thuật nhiệt (Ôtô 2 tín chỉ) 8 7.7 B 7.7 (B) 28/03/2013
6 Toán ứng dụng 1 4 5.3 D 5.3 (D) 19/03/2013
7 Vật lý 1 6 4.8 D 4.8 (D) 27/03/2013
8 Tiếng anh 1 5 5.7 C 5.7 (C) 25/03/2013
9 Toán ứng dụng 2 1 4 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 20/09/2013 19/10/2013
10 Hóa học 1 3.5 4.7 D 4.7 (D) 20/09/2013
11 Sức bền vật liệu 0 1.5 2.7 3.7 F F 3.7 (F) 13/09/2013 11/10/2013
12 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 2 7 3.6 6.9 F C 6.9 (C) 16/09/2013 15/10/2013
13 Thực tập Hàn CB 7.3 B 7.3 (B)
14 Cấu tạo ôtô 1 8 8 B 8 (B) 26/09/2013
15 Kỹ thuật điện-điện tử 3 4.5 D 4.5 (D) 22/09/2013
16 Tiếng anh 2 5.5 5.7 C 5.7 (C) 30/09/2013
17 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 1 2 3 3.7 F F 3.7 (F) 20/09/2013 13/10/2013
18 Thủy lực đại cương 6 6.5 C 6.5 (C) 18/01/2014
19 An toàn và Môi trường Công nghiệp (Ôtô) 8 8 B 8 (B) 15/02/2014
20 Lý thuyết động cơ - Ô tô 1 9 8.2 B 8.2 (B) 22/01/2014
21 Cấu tạo ôtô 2 0 5 2.7 6 F C 6 (C) 26/01/2014 28/02/2014
22 Tiếng anh 3 6.5 6.5 C 6.5 (C) 25/01/2014
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.7 C 5.7 (C) 18/02/2014
24 Tin học văn phòng 5.5 6.2 C 6.2 (C) 23/01/2014
25 Chi tiết máy 1 6 3.3 6.7 F C 6.7 (C) 18/01/2014 22/02/2014
26 Dung sai và kỹ thuật đo 5.5 6 C 6 (C) 17/02/2014
27 Thực hành cơ bản gầm ôtô 8 B 8 (B)
28 Lý thuyết động cơ - Ô tô 2 3 4.8 D 4.8 (D) 22/09/2014
29 Tiếng anh 4 7.5 7.3 B 7.3 (B) 25/09/2014
30 Đồ án chi tiết máy 8.5 A 8.5 (A)
31 Thực hành cơ bản động cơ đốt trong 7 B 7 (B)
32 Hệ thống điều khiển điện tử trên ôtô 0 5 2.8 6.2 F C 6.2 (C) 12/09/2014 01/10/2014
33 Đồ án chuyên ngành ôtô 1 8 B 8 (B)
34 Đường lối cách mạng Việt Nam 2.5 4 D 4 (D) 12/09/2014
35 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 9 8.5 A 8.5 (A) 20/01/2015
36 Thực hành kỹ thuật viên điện ôtô 9 A 9 (A)
37 Thực hành cơ bản điện ôtô 9 A 9 (A)
38 Bảo dưỡng và sửa chữa ôtô 7 7.2 B 7.2 (B) 21/01/2015
39 Đồ án chuyên ngành điện ôtô 7 B 7 (B)
40 Tiếng Anh chuyên ngành (ĐL) 3.5 8 3.7 6.7 F C 6.7 (C) 23/01/2015 16/03/2015
41 Khí xả và vấn đề ô nhiễm môi trường 7 7.3 B 7.3 (B) 22/01/2015
42 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 8 8 B 8 (B) 15/01/2015
43 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-ĐL) 8 B 8 (B)
44 Thực hành kỹ thuật viên gầm ôtô 8 B 8 (B)
45 Kết cấu - Tính toán ôtô 2 6 3.7 6.3 F C 6.3 (C) 20/05/2015 05/06/2015
46 Sức bền vật liệu 4 5.3 D 5.3 (D) 24/03/2014
47 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 7 7 B 7 (B) 22/03/2014

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo