Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trần Văn Thuy
Mã sinh viên: 1631030220
Lớp: CĐ Ô tô 3_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hình họa 3 4.7 D 4.7 (D) 02/02/2015
2 Vật lý 2 5.5 3.8 6.2 F C 6.2 (C) 27/01/2015 12/02/2015
3 Tin học văn phòng 6 6.7 C 6.7 (C) 30/01/2015
4 Cơ lý thuyết 1 5 3.3 5.9 F C 5.9 (C) 04/02/2015 19/02/2015
5 Toán cao cấp 1 4 4.3 D 4.3 (D) 27/01/2015
6 Giáo dục thể chất 1 6 7.3 B 7.3 (B) 16/01/2015
7 Sức bền vật liệu 2 0 3.8 2.4 F F 3.8 (F) 02/08/2015 09/09/2015
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 09/04/2015
9 Giáo dục thể chất 2 6 5.7 C 5.7 (C) 29/07/2015
10 Vẽ kỹ thuật 3 4 D 4 (D) 17/08/2015
11 Hóa học đại cương 5 5.6 C 5.6 (C) 17/08/2015
12 Kỹ thuật điện 4 4.8 D 4.8 (D) 29/07/2015
13 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 09/04/2015
14 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 13/04/2015
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 8 7.8 B 7.8 (B) 31/07/2015
16 Nguyên lý động cơ đốt trong 3 4.2 D 4.2 (D) 03/03/2016
17 Nguyên lý máy 8 7.7 B 7.7 (B) 27/01/2016
18 An toàn và môi trường công nghiệp 7 7 B 7 (B) 14/01/2016
19 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 6.3 C 6.3 (C) 23/01/2016
20 Tiếng Anh 1 4 4.6 D 4.6 (D) 25/02/2016
21 Giáo dục thể chất 3 8 7.3 B 7.3 (B) 28/01/2016
22 Vật liệu học 7 7.1 B 7.1 (B) 16/01/2016
23 CAD 7 6.7 C 6.7 (C) 25/02/2016
24 Chi tiết máy I (I)
25 Dung sai và kỹ thuật đo 5 5.8 C 5.8 (C) 09/08/2016
26 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3.5 4.2 D 4.2 (D) 06/08/2016
27 Kết cấu động cơ 9 8.8 A 8.8 (A) 01/08/2016
28 Tiếng Anh 2 3.5 4.3 D 4.3 (D) 07/09/2016
29 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 5 5.8 C 5.8 (C) 04/08/2016
30 Kết cấu ô tô 8 7.7 B 7.7 (B) 02/08/2016
31 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 7 B 7 (B)
32 Pháp luật đại cương 5.5 6.2 C 6.2 (C) 16/01/2017
33 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô ** ** ** ** 13/01/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
34 Nhiệt kỹ thuật ** ** ** ** 06/01/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
35 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản 7 7.4 B 7.4 (B) 17/02/2017
36 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 5.5 6.2 C 6.2 (C) 19/01/2017
37 Thiết kế xưởng ô tô ** ** ** ** 02/02/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
38 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
39 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô I (I)
40 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 8.5 8.5 A 8.5 (A) 16/05/2017
41 Đồ án thiết kế xưởng ô tô 8 8 B 8 (B) 17/05/2017
42 Hệ thống điện - điện tử ô tô nâng cao 5 5.7 C 5.7 (C) 18/05/2017
43 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 8 B 8 (B)
44 Sức bền vật liệu 3 4.8 D 4.8 (D) 19/03/2016
45 Chi tiết máy I (I)
46 Chi tiết máy 5 5.7 C 5.7 (C) 16/03/2017
47 Phương pháp tính 6.5 7 KH 7 (KH) 21/03/2016
48 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô 5 5.7 C 5.7 (C) 02/10/2017
49 Thiết kế xưởng ô tô 7 7 B 7 (B) 05/09/2017
50 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 8 7.7 B 7.7 (B) 10/09/2017
51 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 9 8 B 8 (B) 14/09/2017
52 Nhiệt kỹ thuật 6.5 7 KH 7 (KH) 13/03/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo