Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Kim Quý
Mã sinh viên: 1631030574
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Cơ lý thuyết 1 1 3.7 3.7 F F 3.7 (F) 04/02/2015 03/03/2015
2 Vật lý 6 6.5 C 6.5 (C) 27/01/2015
3 Toán cao cấp 1 3.5 4.7 D 4.7 (D) 27/01/2015
4 Hình họa 2.5 3.5 3.8 4.5 F D 4.5 (D) 02/02/2015 09/03/2015
5 Tin học văn phòng 6 5.8 C 5.8 (C) 16/01/2015
6 Giáo dục thể chất 1 7 7.7 B 7.7 (B) 16/01/2015
7 Sức bền vật liệu 4.5 6 C 6 (C) 16/06/2015
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6 C 6 (C) 23/07/2015
9 Giáo dục thể chất 2 6 5.7 C 5.7 (C) 16/06/2015
10 Vẽ kỹ thuật 5.5 5.9 C 5.9 (C) 24/06/2015
11 Hóa học đại cương 4.5 5.6 C 5.6 (C) 17/08/2015
12 Kỹ thuật điện 0.5 3 2.9 4.6 F D 4.6 (D) 18/06/2015 04/09/2015
13 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 15/07/2015
14 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 31/07/2015
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 5.3 D 5.3 (D) 11/06/2015
16 Cơ lý thuyết 7.5 7.7 B 7.7 (B) 18/09/2015
17 Pháp luật đại cương 3 4.5 D 4.5 (D) 23/09/2015
18 Vật liệu học 5.5 5.9 C 5.9 (C) 16/01/2016
19 Nguyên lý động cơ đốt trong 7.5 7.3 B 7.3 (B) 11/03/2016
20 Giáo dục thể chất 3 8 7.3 B 7.3 (B) 27/01/2016
21 Nguyên lý máy 5.5 6 C 6 (C) 27/01/2016
22 CAD 5.5 5.5 C 5.5 (C) 25/02/2016
23 Tiếng Anh 1 4.5 5.3 D 5.3 (D) 25/02/2016
24 An toàn và môi trường công nghiệp 6 6.5 C 6.5 (C) 14/01/2016
25 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4 D 4 (D) 23/01/2016
26 Phương pháp tính 6 5.8 C 5.8 (C) 27/01/2016
27 Dung sai và kỹ thuật đo 6 6.5 C 6.5 (C) 09/08/2016
28 Tiếng Anh 2 3 3.5 F 3.5 (F) 07/09/2016
29 Kết cấu ô tô 5 5.9 C 5.9 (C) 10/08/2016
30 Chi tiết máy 8 7.5 B 7.5 (B) 30/07/2016
31 Kết cấu động cơ 6 6.1 C 6.1 (C) 02/08/2016
32 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3.5 4.5 D 4.5 (D) 06/08/2016
33 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 5 5.7 C 5.7 (C) 04/08/2016
34 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản 7 6.8 C 6.8 (C) 28/02/2017
35 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 6.5 6.8 C 6.8 (C) 19/01/2017
36 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ô tô 6 6 C 6 (C) 10/01/2017
37 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 0 F (I)
38 Thiết kế xưởng ô tô 7 7.5 B 7.5 (B) 21/01/2017
39 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 3 3.3 F 3.3 (F) 12/01/2017
40 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô 9 9 A 9 (A) 16/01/2017
41 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 4.5 5.3 D 5.3 (D) 16/01/2017
42 Đồ án thiết kế chế tạo phụ tùng ô tô 8 8 B 8 (B) 18/05/2017
43 Hệ thống điện - điện tử ô tô nâng cao 6 6.3 C 6.3 (C) 18/05/2017
44 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 6 C 6 (C)
45 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 1.5 3.4 F 3.4 (F) 17/05/2017
46 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 8 B 8 (B)
47 Tiếng Anh 2 3 4.5 D 4.5 (D) 05/04/2017
48 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 2 3.8 F 3.8 (F) 14/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo