Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Mã sinh viên: 1631070131
Lớp: CĐ KT 2_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 0 4 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 01/02/2015 02/03/2015
2 Tin học văn phòng I (I)
3 Toán cao cấp 1 5.5 5.7 C 5.7 (C) 27/01/2015
4 Giáo dục thể chất 1 8 7 B 7 (B) 28/01/2015
5 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 19/08/2015
6 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 04/08/2015
7 Xác suất thống kê 3 4 3.3 4 F D 4 (D) 03/07/2015 09/09/2015
8 Nguyên lý kế toán 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 14/06/2015 03/09/2015
9 Lý thuyết thống kê 3 2 3.8 3.2 F F 3.8 (F) 11/06/2015 03/09/2015
10 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 17/08/2015
11 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 8 7.7 B 7.7 (B) 25/08/2015
12 Pháp luật đại cương 8 7.3 B 7.3 (B) 29/06/2015
13 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 4 3.3 4.7 F D 4.7 (D) 30/06/2015 10/09/2015
14 Kinh tế vi mô 4 4.9 D 4.9 (D) 30/06/2015
15 Tin học văn phòng 9 8.7 A 8.7 (A) 28/09/2015
16 Marketing căn bản 3.5 4.7 D 4.7 (D) 14/01/2016
17 Đạo đức kinh doanh 8 7.8 B 7.8 (B) 17/01/2016
18 Giáo dục thể chất 3 1 2.3 F 2.3 (F) 12/01/2016
19 Tiếng Anh 1 4.5 5.3 D 5.3 (D) 25/02/2016
20 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4.5 5.3 D 5.3 (D) 18/01/2016
21 Kế toán tài chính 1 2.5 4.2 D 4.2 (D) 21/01/2016
22 Kinh tế vĩ mô 7 6.9 C 6.9 (C) 22/01/2016
23 Tài chính tiền tệ 5 5.9 C 5.9 (C) 15/01/2016
24 Marketing căn bản 5 4.9 D 4.9 (D) 16/01/2017
25 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4.3 D 4.3 (D) 09/01/2017
26 Kế toán tài chính 2 3.5 4.7 D 4.7 (D) 26/07/2016
27 Kỹ năng làm việc nhóm 7.5 7.7 B 7.7 (B) 07/08/2016
28 Tiếng Anh 2 4 5 D 5 (D) 07/09/2016
29 Tài chính doanh nghiệp 3 4 D 4 (D) 01/08/2016
30 Thị trường chứng khoán 9 8.4 B 8.4 (B) 05/08/2016
31 Kế toán và lập báo cáo thuế 7.5 7.5 B 7.5 (B) 27/07/2016
32 Kế toán quản trị 1 0.5 2.3 F 2.3 (F) 02/08/2016
33 Luật kinh tế 2 3.8 F 3.8 (F) 30/07/2016
34 Hệ thống thông tin kế toán 5.5 6.4 C 6.4 (C) 18/01/2017
35 Kế toán tài chính 3 4 D 4 (D)
36 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 2 3.2 F 3.2 (F) 12/01/2017
37 Kỹ năng giao tiếp 7 7.2 B 7.2 (B) 17/01/2017
38 Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh 4 5.2 D 5.2 (D) 19/01/2017
39 Kế toán công ty 6.5 6.4 C 6.4 (C) 14/01/2017
40 Kế toán công 1 6.5 7.1 B 7.1 (B) 08/01/2017
41 Lý thuyết kiểm toán 8 7.7 B 7.7 (B) 05/01/2017
42 Kế toán công 2 5.5 6.3 C 6.3 (C) 16/05/2017
43 Kế toán thương mại dịch vụ 5 5.8 C 5.8 (C) 15/05/2017
44 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Kế toán) (I)
45 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 4.5 4.8 D 4.8 (D) 16/05/2017
46 Lý thuyết thống kê 8.5 8.4 B 8.4 (B) 16/09/2016
47 Giáo dục thể chất 3 6 6.7 C 6.7 (C) 21/09/2016
48 Kế toán tài chính 1 4 5.2 D 5.2 (D) 15/09/2016
49 Kế toán quản trị 1 7 7.4 B 7.4 (B) 14/03/2017
50 Luật kinh tế 5 5.8 C 5.8 (C) 14/03/2017
51 Tài chính doanh nghiệp 4 4.5 D 4.5 (D) 13/03/2017
52 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5.5 6 TBK 6 (TBK) 22/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo