Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Tài
Mã sinh viên: 1631190507
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vật liệu học 0 3.5 2 4.3 F D 4.3 (D) 27/01/2015 12/02/2015
2 Toán cao cấp 1 3.5 4.3 D 4.3 (D) 28/01/2015
3 Hình họa 3.5 4.3 D 4.3 (D) 02/02/2015
4 Cơ lý thuyết 6 6.7 C 6.7 (C) 04/02/2015
5 Tin học văn phòng 5 5.3 D 5.3 (D) 27/01/2015
6 Giáo dục thể chất 1 7 6.7 C 6.7 (C) 22/01/2015
7 Nguyên lý máy 7 7.3 B 7.3 (B) 07/08/2015
8 Sức bền vật liệu 3 5 D 5 (D) 21/08/2015 ĐPK
9 Kỹ thuật điện 3.5 4.7 D 4.7 (D) 30/07/2015
10 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6 C 6 (C) 11/06/2015
11 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 10/06/2015
12 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 8 7.7 B 7.7 (B) 17/08/2015
13 Vật lý 0 7.5 2.3 7.3 F B 7.3 (B) 24/07/2015 10/09/2015
14 Thực hành cắt gọt 1 7.5 B 7.5 (B)
15 Vẽ kỹ thuật 2 2 3.4 3.4 F F 3.4 (F) 31/07/2015 13/09/2015
16 Hóa học đại cương 3.5 4.8 D 4.8 (D) 30/07/2015
17 Giáo dục thể chất 2 5 5.3 D 5.3 (D) 04/08/2015
18 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7 7 B 7 (B) 20/09/2015
19 Chi tiết máy 6 6.7 C 6.7 (C) 12/01/2016
20 Tiếng Anh 1 4 4.8 D 4.8 (D) 23/02/2016
21 Thực hành Nguội 8 B 8 (B)
22 Giáo dục thể chất 3 1 2.3 F 2.3 (F) 15/01/2016
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 6.8 C 6.8 (C) 25/01/2016
24 Phương pháp tính 5.5 5.8 C 5.8 (C) 15/01/2016
25 CAD 0 2 F 2 (F) 25/02/2016
26 Dung sai và kỹ thuật đo 1.5 3.2 F 3.2 (F) 14/01/2016
27 An toàn và môi trường công nghiệp 7.5 7.5 B 7.5 (B) 03/08/2016
28 Tiếng Anh 2 4 4.5 D 4.5 (D) 07/09/2016
29 Pháp luật đại cương 4.5 5.1 D 5.1 (D) 23/07/2016
30 Máy cắt 3.5 4.8 D 4.8 (D) 30/07/2016
31 Đồ án chi tiết máy 2 F 2 (F)
32 CAD/CAM 4.5 5.3 D 5.3 (D) 31/08/2016
33 Thực hành Sửa chữa 8.5 A 8.5 (A)
34 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7.5 6.7 C 6.7 (C) 03/08/2016
35 Công nghệ CNC 7 7.3 B 7.3 (B) 10/01/2017
36 Thực hành Hàn 7.5 B 7.5 (B)
37 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 2 2.9 F 2.9 (F) 14/02/2017
38 Công nghệ chế tạo máy 1 4 5 D 5 (D) 20/01/2017
39 Công nghệ sửa chữa thiết bị công nghiệp 1.5 3.7 F 3.7 (F) 16/01/2017
40 Đồ án môn học Công nghệ sửa chữa 8.5 A 8.5 (A)
41 Công nghệ sửa chữa thiết bị công nghiệp 6 6.7 C 6.7 (C) 16/05/2017
42 Chuyên đề kỹ thuật bảo trì 6 C 6 (C)
43 Thực tập tốt nghiệp (Ngành công nghệ kỹ thuật Cơ khí) 8 B 8 (B)
44 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 3 4.5 D 4.5 (D) 17/05/2017
45 Quản lý chất lượng sản phẩm 5 5.7 C 5.7 (C) 15/05/2017
46 Sức bền vật liệu 4 5.3 D 5.3 (D) 19/03/2016
47 Vẽ kỹ thuật 6 6.8 C 6.8 (C) 01/04/2016
48 Toán cao cấp 1 7.5 7.3 B 7.3 (B) 17/03/2016
49 CAD 7 7 B 7 (B) 03/10/2016
50 Dung sai và kỹ thuật đo 8 7.8 B 7.8 (B) 19/09/2016
51 Đồ án chi tiết máy 6 C 6 (C)
52 Giáo dục thể chất 3 9 8.8 A 8.8 (A) 09/03/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo