Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Vương Ngọc Sơn
Mã sinh viên: 1731030263
Lớp: CĐ CNKT Ô tô 4 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 1 I (I) 02/10/2015
2 Cơ lý thuyết 4.5 5.6 C 5.6 (C) 19/01/2016
3 Hình họa 0 2.3 F 2.3 (F) 24/01/2016
4 Vật lý 7 6.8 C 6.8 (C) 18/01/2016
5 Tin học văn phòng 7.5 7.7 B 7.7 (B) 19/01/2016
6 Giáo dục thể chất 1 6 6.3 C 6.3 (C) 25/02/2016
7 Toán cao cấp 1 6 6 C 6 (C) 30/01/2016
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 14/06/2016
9 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 14/06/2016
10 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 03/08/2016
11 Kỹ thuật điện ** ** ** ** 03/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
12 Giáo dục thể chất 2 ** ** ** (I) 16/07/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
13 Vẽ kỹ thuật I (I)
14 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin ** ** ** ** 18/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
15 Hóa học đại cương 4.5 5 D 5 (D) 20/07/2016
16 Sức bền vật liệu ** ** ** ** 05/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
17 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 8 7.3 B 7.3 (B) 14/09/2017
18 Vật liệu học 4.5 5.2 D 5.2 (D) 18/01/2017
19 CAD ** ** ** (I) 16/02/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
20 Nguyên lý động cơ đốt trong 8.5 7.8 B 7.8 (B) 31/12/2016
21 Giáo dục thể chất 3 6 6 C 6 (C) 13/01/2017
22 Nguyên lý máy I (I)
23 An toàn và môi trường công nghiệp 7 7 B 7 (B) 10/01/2017
24 Chi tiết máy 4.5 5.8 C 5.8 (C) 18/07/2017
25 Dung sai và kỹ thuật đo 3.5 4.5 D 4.5 (D) 01/08/2017
26 Kết cấu động cơ I (I)
27 Kết cấu ô tô 8 7.5 B 7.5 (B) 17/08/2017
28 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 2 3.7 F 3.7 (F) 01/08/2017
29 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4.5 D 4.5 (D) 16/07/2017
30 Tiếng Anh 2 I (I)
31 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ô tô I (I)
32 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô I (I)
33 Nhiệt kỹ thuật I (I)
34 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản I (I)
35 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô I (I)
36 Thiết kế xưởng ô tô I (I)
37 Hình họa 8 8.3 B 8.3 (B) 14/03/2017
38 Kỹ thuật điện 3 3.3 F 3.3 (F) 13/03/2017
39 Nguyên lý máy 8 8.5 A 8.5 (A) 12/09/2017
40 Kỹ thuật điện 4.5 5.6 C 5.6 (C) 19/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo