Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trương Phúc Thịnh
Mã sinh viên: 1731060066
Lớp: CĐ CNTTin 1 K17
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 3 I (I) 02/10/2015
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 3 4.3 D 4.3 (D) 28/01/2016
3 Nhập môn tin học 7 6.8 C 6.8 (C) 31/01/2016
4 Giáo dục thể chất 1 8 5.3 D 5.3 (D) 25/02/2016
5 Toán cao cấp 1 6 6.3 C 6.3 (C) 18/01/2016
6 Vật lý 5.5 5.8 C 5.8 (C) 20/01/2016
7 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.7 C 6.7 (C) 02/08/2016
8 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 02/08/2016
9 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 7 B 7 (B) 02/08/2016
10 Tin học văn phòng 5 6 C 6 (C) 05/08/2016
11 Toán rời rạc 8 7.7 B 7.7 (B) 07/08/2016
12 Lập trình căn bản 5.5 5.8 C 5.8 (C) 29/07/2016
13 Cơ sở dữ liệu 4.5 4.7 D 4.7 (D) 30/07/2016
14 Giáo dục thể chất 2 7 6.3 C 6.3 (C) 27/05/2016
15 Kiến trúc máy tính 5 5.8 C 5.8 (C) 06/08/2016
16 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 4.8 D 4.8 (D) 26/07/2016
17 Mạng máy tính I (I)
18 Phương pháp tính 1.5 3.3 F 3.3 (F) 12/01/2017
19 Giáo dục thể chất 3 5 4.3 D 4.3 (D) 14/01/2017
20 Nguyên lý hệ điều hành 5 5.7 C 5.7 (C) 09/01/2017
21 Phân tích thiết kế hệ thống 5.5 5.5 C 5.5 (C) 27/03/2017
22 Tiếng Anh 1 5 5.4 D 5.4 (D) 15/02/2017
23 Kỹ thuật lập trình 6.5 6.2 C 6.2 (C) 16/01/2017
24 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4.8 D 4.8 (D) 16/01/2017
25 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật I (I)
26 Đồ họa ứng dụng 2 9 8.2 B 8.2 (B) 08/08/2017
27 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL Server) 6.5 6.2 C 6.2 (C) 31/08/2017
28 Lập trình hướng đối tượng 3.5 4.1 D 4.1 (D) 20/07/2017
29 Lập trình mobile 4 4.2 D 4.2 (D) 24/07/2017
30 Nhập môn Công nghệ phần mềm 6.5 6.6 C 6.6 (C) 29/07/2017
31 Tiếng Anh 2 5 5.5 C 5.5 (C) 21/08/2017
32 Thiết kế Web I (I)
33 Đồ họa ứng dụng 1 I (I)
34 Tối ưu hoá I (I)
35 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Máy tính và CNTT) I (I)
36 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu trên Web I (I)
37 Lập trình Windows I (I)
38 Mạng máy tính ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo