Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lê Văn Thắng
Mã sinh viên: 1431050194
Lớp: CÐ ĐT 3_K14
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 5 6 C 6 (C) 06/03/2013
2 Toán ứng dụng 1 7 7 B 7 (B) 16/03/2013
3 Vật liệu & Linh kiện điện tử 6 6.2 C 6.2 (C) 21/03/2013
4 Lý thuyết mạch 1 (ĐT) 0 3 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 11/03/2013 05/04/2013
5 Vật lý 1 7 6.5 C 6.5 (C) 26/03/2013
6 Tiếng anh 1 5 5.4 D 5.4 (D) 22/03/2013
7 Tâm lý học đại cương 5 5.3 D 5.3 (D) 30/09/2013
8 Toán ứng dụng 2 3 5 3.3 4.7 F D 4.7 (D) 20/09/2013 19/10/2013
9 Tin học văn phòng 6 6 C 6 (C) 25/09/2013
10 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 0 8 2.3 7.6 F B 7.6 (B) 17/09/2013 15/10/2013
11 Hàm phức và phép biến đổi laplace 4 4.7 D 4.7 (D) 11/09/2013
12 Tiếng anh 2 4 4.8 D 4.8 (D) 30/09/2013
13 Đo lường điện và thiết bị đo 1 3.5 3 4.7 F D 4.7 (D) 03/10/2013 19/10/2013
14 Mạch điện tử 1 1 2.5 2.8 3.8 F F 3.8 (F) 02/10/2013 17/10/2013
15 Điện tử số 2 2 3.8 3.8 F F 3.8 (F) 18/01/2014 22/02/2014
16 Xử lý số tín hiệu 0 0 2.2 2.2 F F 2.2 (F) 18/02/2014 07/03/2014
17 Kỹ thuật xung 5.5 6 C 6 (C) 18/01/2014
18 Kỹ thuật lập trình (ĐT) 0 10 3 9.7 F A 9.7 (A) 28/02/2014 26/03/2014
19 Thực hành Điện tử cơ bản 1 6 C 6 (C)
20 Tiếng anh 3 3 4.2 D 4.2 (D) 25/01/2014
21 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 C 6 (C) 18/02/2014
22 Tiếng Anh 1 I (I)
23 Đường lối cách mạng Việt Nam 3.5 5 3.3 4.3 F D 4.3 (D) 12/09/2014 05/10/2014
24 Thực hành Kỹ thuật xung – số 3.7 F 3.7 (F)
25 Điện tử công suất (ĐT) 0 0 2 2 F F 2 (F) 23/09/2014 15/10/2014
26 Tiếng anh 4 6.5 6.3 C 6.3 (C) 25/09/2014
27 Kỹ thuật truyền hình I (I)
28 Kỹ thuật Audio – Video 5 5.5 C 5.5 (C) 01/09/2014
29 CAD trong điện tử 0 3 2.8 4.8 F D 4.8 (D) 29/08/2014 17/09/2014
30 Vi xử lý và cấu trúc máy tính 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 09/09/2014 23/10/2014
31 Truyền hình số 1 9 3.8 9.2 F A 9.2 (A) 23/01/2015 12/02/2015
32 ĐLĐK bằng máy tính 0 7 2.8 7.5 F B 7.5 (B) 27/01/2015 09/02/2015
33 Ngôn ngữ mô tả phần cứng (HDL) 0 6.5 2.8 7.2 F B 7.2 (B) 27/01/2015 25/02/2015
34 Tiếng Anh chuyên ngành (ĐT) 4.5 5.1 D 5.1 (D) 27/01/2015
35 Mạng máy tính (ĐT) 8 7.7 B 7.7 (B) 02/02/2015
36 Thực hành thiết bị Audio+Video+TV 7 B 7 (B)
37 Vi điều khiển 0 7 2.3 7 F B 7 (B) 18/01/2015 07/02/2015
38 Thực tập tốt nghiệp (ĐT) (I)
39 Điện tử công suất (ĐT) 8 8.2 B 8.2 (B) 19/05/2015
40 Máy điện và khí cụ điện trong hệ thống tự động 3 4.3 D 4.3 (D) 23/05/2015
41 Vi điều khiển nâng cao 9 8.9 A 8.9 (A) 21/05/2015
42 Hàm phức và phép biến đổi laplace 8 7.5 B 7.5 (B) 23/03/2014
43 Đo lường điện và thiết bị đo 7.5 6.8 C 6.8 (C) 22/03/2014
44 Điện tử số 0 5 2.2 5.5 F C 5.5 (C) 30/08/2014 25/09/2014
45 Xử lý số tín hiệu 0 1 2 2.7 F F 2.7 (F) 03/09/2014 30/09/2014
46 Xử lý số tín hiệu 5 5.8 C 5.8 (C) 16/03/2015
47 Mạch điện tử 1 5 5.7 C 5.7 (C) 20/03/2014
48 Kỹ thuật truyền hình ** 4.5 ** 5.5 ** C 5.5 (C) 13/03/2015 29/03/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo