Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Hoàng Quốc Vệ
Mã sinh viên: 1431050278
Lớp: CÐ ĐT 3_K14
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 6 6.8 C 6.8 (C) 06/03/2013
2 Toán ứng dụng 1 5 6 C 6 (C) 16/03/2013
3 Vật liệu & Linh kiện điện tử 6 6 C 6 (C) 21/03/2013
4 Lý thuyết mạch 1 (ĐT) 0 5 2.3 5.7 F C 5.7 (C) 11/03/2013 05/04/2013
5 Vật lý 1 8 8 B 8 (B) 26/03/2013
6 Tiếng anh 1 6 6.3 C 6.3 (C) 22/03/2013
7 Tâm lý học đại cương 5 5.7 C 5.7 (C) 30/09/2013
8 Toán ứng dụng 2 2 2 3.7 3.7 F F 3.7 (F) 20/09/2013 19/10/2013
9 Tin học văn phòng 9 8 B 8 (B) 25/09/2013
10 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 3 4.3 D 4.3 (D) 17/09/2013
11 Hàm phức và phép biến đổi laplace 5.5 6 C 6 (C) 11/09/2013
12 Tiếng anh 2 3.5 4.7 D 4.7 (D) 30/09/2013
13 Đo lường điện và thiết bị đo 4 5.2 D 5.2 (D) 03/10/2013
14 Mạch điện tử 1 0 2 2.2 3.5 F F 3.5 (F) 02/10/2013 17/10/2013
15 Điện tử số 3 4.5 D 4.5 (D) 18/01/2014
16 Xử lý số tín hiệu 0 4 2.4 5.1 F D 5.1 (D) 18/02/2014 07/03/2014
17 Kỹ thuật xung 4.5 5.3 D 5.3 (D) 18/01/2014
18 Kỹ thuật lập trình (ĐT) 0 5 1.3 4.7 F D 4.7 (D) 28/02/2014 21/03/2014
19 Thực hành Điện tử cơ bản 1 7.7 B 7.7 (B)
20 Tiếng anh 3 3 4.3 D 4.3 (D) 25/01/2014
21 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.3 C 6.3 (C) 18/02/2014
22 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 5.2 D 5.2 (D) 12/09/2014
23 Tiếng anh 4 4.5 5 D 5 (D) 25/09/2014
24 Thực hành Kỹ thuật xung – số 6.3 C 6.3 (C)
25 Điện tử công suất (ĐT) 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 23/09/2014 15/10/2014
26 Kỹ thuật truyền hình 4 5 3.3 4 F D 4 (D) 30/08/2014 28/09/2014
27 Kỹ thuật Audio – Video 0 3.5 1.2 3.5 F F 3.5 (F) 01/09/2014 29/09/2014
28 CAD trong điện tử 0 7 2.9 7.6 F B 7.6 (B) 29/08/2014 17/09/2014
29 Vi xử lý và cấu trúc máy tính ** ** ** (I) 09/09/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
30 Mạng máy tính (ĐT) 6.5 6.5 C 6.5 (C) 02/02/2015
31 Thực hành thiết bị Audio+Video+TV 5.5 C 5.5 (C)
32 Vi điều khiển 6 6.3 C 6.3 (C) 18/01/2015
33 Truyền hình số 9 6.3 C 6.3 (C) 23/01/2015
34 ĐLĐK bằng máy tính 0 2.5 2.5 4.2 F D 4.2 (D) 27/01/2015 09/02/2015
35 Ngôn ngữ mô tả phần cứng (HDL) 5 5.5 C 5.5 (C) 27/01/2015
36 Tiếng Anh chuyên ngành (ĐT) 0 4.5 1.1 4.1 F D 4.1 (D) 27/01/2015 16/03/2015
37 ĐLĐK bằng máy tính 9.5 9.2 A 9.2 (A) 02/06/2015
38 Thực tập tốt nghiệp (ĐT) (I)
39 Điện tử công suất (ĐT) 8 8 B 8 (B) 19/05/2015
40 Máy điện và khí cụ điện trong hệ thống tự động 0 4 2.4 5.1 F D 5.1 (D) 23/05/2015 08/06/2015
41 Vi điều khiển nâng cao 0 8 2.2 7.5 F B 7.5 (B) 21/05/2015 14/06/2015
42 Mạch điện tử 1 5.5 6 TBK 6 (TBK) 13/03/2015
43 Đo lường điện và thiết bị đo 6 6.8 C 6.8 (C) 22/03/2014
44 Toán ứng dụng 2 7 7 B 7 (B) 26/03/2014
45 Mạch điện 1 ** ** ** (I) 28/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
46 Xử lý số tín hiệu 4.5 4.5 D 4.5 (D) 03/09/2014
47 Xử lý số tín hiệu 6.5 6.5 C 6.5 (C) 18/09/2015
48 Giáo dục thể chất 3 7 7.3 B 7.3 (B) 17/09/2015
49 Kỹ thuật Audio – Video 5 4.7 D 4.7 (D) 10/03/2015
50 Vi xử lý và cấu trúc máy tính 10 9.1 A 9.1 (A) 19/03/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo