Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Xuân Trường
Mã sinh viên: 1631030645
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vật lý 0 4.5 2 5 F D 5 (D) 27/01/2015 12/02/2015
2 Toán cao cấp 1 1 3 2.3 3.7 F F 3.7 (F) 27/01/2015 14/02/2015
3 Hình họa 4.5 5 3 3.3 F F 3.3 (F) 02/02/2015 09/03/2015
4 Cơ lý thuyết 1 1.5 2.8 3.2 F F 3.2 (F) 04/02/2015 03/03/2015
5 Tin học văn phòng 4 4.5 3.7 4 F D 4 (D) 02/02/2015 16/02/2015
6 Giáo dục thể chất 1 6 6 C 6 (C) 16/01/2015
7 Sức bền vật liệu 2 ** 3.2 ** F ** 3.2 (F) 18/06/2015 09/09/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
8 Công tác quốc phòng, an ninh 7 7 B 7 (B) 23/07/2015
9 Giáo dục thể chất 2 6 6 C 6 (C) 16/06/2015
10 Vẽ kỹ thuật 8.5 8.1 B 8.1 (B) 21/07/2015
11 Hóa học đại cương 5.5 5.5 C 5.5 (C) 17/08/2015
12 Kỹ thuật điện 4.5 5.2 D 5.2 (D) 18/06/2015
13 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 15/07/2015
14 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 31/07/2015
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 6.1 C 6.1 (C) 11/06/2015
16 Cơ lý thuyết 3.5 4 D 4 (D) 20/09/2016
17 Hình họa 1 2.8 F 2.8 (F) 27/09/2016
18 Nguyên lý động cơ đốt trong 6 6.7 C 6.7 (C) 11/01/2016
19 Nguyên lý máy 7 6.7 C 6.7 (C) 27/01/2016
20 Phương pháp tính 8 7.3 B 7.3 (B) 15/01/2016
21 Tiếng Anh 1 4.5 4.6 D 4.6 (D) 25/02/2016
22 CAD 5 5 D 5 (D) 25/02/2016
23 Vật liệu học 5.5 5.8 C 5.8 (C) 16/01/2016
24 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3.5 3.7 F 3.7 (F) 23/01/2016
25 Giáo dục thể chất 3 8 7.2 B 7.2 (B) 26/01/2016
26 An toàn và môi trường công nghiệp 4 3.7 F 3.7 (F) 14/01/2016
27 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam I (I)
28 Dung sai và kỹ thuật đo 7 7.2 B 7.2 (B) 10/08/2016
29 Kết cấu động cơ 7 7 B 7 (B) 01/08/2016
30 Tiếng Anh 2 3.5 4 D 4 (D) 07/09/2016
31 Kết cấu ô tô 6 6.4 C 6.4 (C) 02/08/2016
32 Chi tiết máy 4 5.3 D 5.3 (D) 28/07/2016
33 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 4 5.2 D 5.2 (D) 04/08/2016
34 An toàn và môi trường công nghiệp 9 8.3 B 8.3 (B) 28/07/2017
35 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản 8 7.6 B 7.6 (B) 28/02/2017
36 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 7 B 7 (B)
37 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô 9 9 A 9 (A) 09/01/2017
38 Pháp luật đại cương 5 5.7 C 5.7 (C) 16/01/2017
39 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ô tô 7.5 7 B 7 (B) 06/01/2017
40 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 2 2.2 F 2.2 (F) 12/01/2017
41 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 5.5 6 C 6 (C) 16/01/2017
42 Thiết kế xưởng ô tô 8 8 B 8 (B) 12/01/2017
43 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 6 6.3 C 6.3 (C) 19/01/2017
44 Đồ án thiết kế xưởng ô tô 6 5.8 C 5.8 (C) 17/05/2017
45 Hệ thống điện - điện tử ô tô nâng cao 4 5.7 C 5.7 (C) 18/05/2017
46 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 8 B 8 (B)
47 Hình họa 8 7.7 B 7.7 (B) 14/03/2017
48 Hình họa 4.5 3 F 3 (F) 23/03/2016
49 Toán cao cấp 1 9 8.6 A 8.6 (A) 17/03/2016
50 Sức bền vật liệu 5 5.8 C 5.8 (C) 20/09/2016
51 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5 5.5 C 5.5 (C) 11/03/2017
52 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.5 C 5.5 (C) 17/03/2017
53 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 5 5 D 5 (D) 14/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo