Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Vũ Thị Thúy
Mã sinh viên: 1631060144
Lớp: CĐ CNTTin 2_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 4 5.5 C 5.5 (C) 27/01/2015
2 Toán cao cấp 1 2 5 3.5 5.5 F C 5.5 (C) 27/01/2015 13/02/2015
3 Vật lý 0 1.5 2.4 3.4 F F 3.4 (F) 29/01/2015 11/02/2015
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 5 2.8 5.4 F D 5.4 (D) 01/02/2015 02/03/2015
5 Giáo dục thể chất 1 5 5 D 5 (D) 14/01/2015
6 Cơ sở dữ liệu 9 8 B 8 (B) 13/08/2015
7 Kiến trúc máy tính 1 5 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 17/07/2015 30/08/2015
8 Lập trình căn bản 5 5.3 D 5.3 (D) 25/07/2015
9 Tin học văn phòng 8.5 8.7 A 8.7 (A) 22/07/2015
10 Toán rời rạc 3 4.9 D 4.9 (D) 04/08/2015
11 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 13/05/2015
12 Giáo dục thể chất 2 7 6.7 C 6.7 (C) 31/07/2015
13 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 21/05/2015
14 Công tác quốc phòng, an ninh 7 7 B 7 (B) 14/05/2015
15 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7.5 6.7 C 6.7 (C) 05/08/2015
16 Vật lý 9 8.6 A 8.6 (A) 24/09/2016
17 Giáo dục thể chất 3 1 2.5 F 2.5 (F) 13/01/2016
18 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5 6 C 6 (C) 14/01/2016
19 Nguyên lý hệ điều hành 8 7.5 B 7.5 (B) 11/01/2016
20 Tiếng Anh 1 4 4 D 4 (D) 25/02/2016
21 Mạng máy tính 7 6.7 C 6.7 (C) 30/01/2016
22 Phương pháp tính 10 9.7 A 9.7 (A) 15/01/2016
23 Kỹ thuật lập trình 6.5 5.9 C 5.9 (C) 11/01/2016
24 Phân tích thiết kế hệ thống 6 6 C 6 (C) 30/03/2016
25 Công nghệ XML 7 6.3 C 6.3 (C) 15/08/2016
26 Lập trình hướng đối tượng 7 6.7 C 6.7 (C) 29/07/2016
27 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL Server) 9 8.2 B 8.2 (B) 30/07/2016
28 Thiết kế Web 5 6 C 6 (C) 10/08/2016
29 Lập trình mobile 9 7.6 B 7.6 (B) 29/07/2016
30 Tiếng Anh 2 3.5 3.9 F 3.9 (F) 07/09/2016
31 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 8.5 8.3 B 8.3 (B) 29/07/2016
32 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu trên Web 6 6 C 6 (C) 20/02/2017
33 Kiểm thử phần mềm 7 7 B 7 (B) 06/02/2017
34 Nhập môn Công nghệ phần mềm 7.5 7.3 B 7.3 (B) 03/01/2017
35 Lập trình Windows 5 5.6 C 5.6 (C) 20/02/2017
36 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Máy tính và CNTT) 4 4.8 D 4.8 (D) 09/02/2017
37 Tối ưu hoá 6 7 B 7 (B) 12/01/2017
38 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 6 6.8 C 6.8 (C) 15/05/2017
39 Quản lý các dự án công nghệ thông tin 7 7 B 7 (B) 12/06/2017
40 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ thông tin) 9 A 9 (A)
41 Giáo dục thể chất 3 0 1.8 F 1.8 (F) 21/09/2016
42 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 13/03/2017
43 Tiếng Anh 2 4.5 5.4 D 5.4 (D) 05/04/2017
44 Pháp luật đại cương 6 6 TBK 6 (TBK) 19/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo