Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Phương Tú
Mã sinh viên: 1041180194
Lớp: ĐH TA 3 K10
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 I (I)
2 Tiếng anh cơ bản 4 (online) I (I)
3 Đọc - viết 1 6 6.9 C 6.9 (C) 04/02/2016
4 Giáo dục thể chất 1 8 8.2 B 8.2 (B) 26/02/2016
5 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7.3 B 7.3 (B) 18/12/2015
6 Công tác quốc phòng, an ninh 3 4.3 D 4.3 (D) 03/12/2015
7 Nghe - nói 1 7.5 7.9 B 7.9 (B) 29/02/2016
8 Toán cao cấp 1 4.5 4.7 D 4.7 (D) 29/01/2016
9 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 03/12/2015
10 Tiếng anh cơ bản 5 (online) I (I)
11 Nghe - nói 2 5.5 6.3 C 6.3 (C) 30/07/2016
12 Giáo dục thể chất 2 9 8.8 A 8.8 (A) 12/06/2016
13 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7.5 6.9 C 6.9 (C) 03/07/2016
14 Ngữ âm Tiếng Anh 8 7.9 B 7.9 (B) 30/07/2016
15 Đọc - viết 2 6.5 6.8 C 6.8 (C) 13/07/2016
16 IELTS 1 (online) I (I)
17 IELTS 1 (online) I (I)
18 PRE_IELTS 1 (online) I (I)
19 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 4 D 4 (D) 23/12/2016
20 Tin học văn phòng 6.5 7 B 7 (B) 22/12/2016
21 Giáo dục thể chất 3 6 6.2 C 6.2 (C) 21/12/2016
22 Nghe - nói 3 6.5 6.9 C 6.9 (C) 12/01/2017
23 Ngữ pháp Tiếng Anh thực hành 7 7.3 B 7.3 (B) 12/01/2017
24 Đọc - viết 3 8 8.2 B 8.2 (B) 24/12/2016
25 Kỹ năng thuyết trình (Tiếng Anh) 8 7.9 B 7.9 (B) 17/12/2016
26 Nghe - nói 4 6 6.5 C 6.5 (C) 01/07/2017
27 Giáo dục thể chất 4 8 7.7 B 7.7 (B) 12/07/2017
28 Tiếng Trung 1 8 8.2 B 8.2 (B) 03/07/2017
29 Tiếng Việt thực hành 5 5.9 C 5.9 (C) 13/06/2017
30 Đọc - viết 4 7 7 B 7 (B) 03/07/2017
31 Dẫn luận ngôn ngữ học I (I)
32 Lý thuyết dịch I (I)
33 Tiếng Trung 2 I (I)
34 Đọc - viết 5 I (I)
35 Nghe - nói 5 I (I)
36 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 08/02/2017
37 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4.5 5.3 D 5.3 (D) 16/02/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo