Kết quả thi

Bảng kết quả thi

Môn: Nghe - nói 5 Trình độ: Đại học
Hình thức thi: Kết hợp (TL-VĐ) Số tín chỉ: 4 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập: 170113031221003 Lớp ưu tiên: ÐH Tiếng Anh 3_K10
Trang       Từ 1 đến 30 của 49 bản ghi.
STT Mã sinh viên Họ tên Điểm thi lần 1 Điểm thi lần 2 Ghi chú
1 1041180188 Bùi Ngọc Anh
2 1041180221 Hoàng Tú Anh
3 1041180251 Lương Thị Kim Anh
4 1041180219 Nguyễn Thị Lan Anh
5 1041180237 Nguyễn Thị Bắc
6 1041180212 Vũ Hoàng Cúc
7 1041180228 Nguyễn Hải Đăng
8 1041180201 Nguyễn Thị Dung
9 1041180203 Đàm Ngọc Hà
10 1041180238 Tăng Thị Thu Hà
11 1041180222 Cấn Thu Hằng
12 1041180235 Nguyễn Thị Thu Hằng
13 1041180211 Đoàn Thị Hiền
14 1041180198 Lê Thúy Hiền
15 1041180216 Nguyễn Thị Hiền
16 1041180187 Hoàng Thị Hoa
17 1041180181 Nguyễn Thị Hoa
18 1041180199 Dương Thị Kim Hương
19 1041180249 Lê Thị Thu Hương
20 1041180226 Tô Thị Hương
21 1041180193 Trần Thị Hương
22 1041180210 Phạm Thị Thu Huyền
23 1041180186 Trần Thị Huyền
24 1041180253 Đào Thị Lan
25 1041180234 Phạm Thị Loan
26 1041180240 Phan Thị Bích Loan
27 1041180180 Phạm Hương Ly
28 1041180214 Vũ Thị Mai
29 1041180225 Lê Thị Mến
30 1041180195 Nguyễn Thị Mười
Trang       Từ 1 đến 30 của 49 bản ghi.
Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) Nếu có thắc mắc về điểm thi, sinh viên làm đơn phúc tra gửi trực tuyến tại trang http://sv.qlcl.edu.vn phần "Nộp đơn phúc tra" (không gửi qua liên hệ tại trang http://qlcl.edu.vn), trong vòng 7 ngày kể từ ngày công bố kết quả thi.
Liên hệ: Phòng phúc đáp và thu tiền văn phòng phẩm phục vụ thi TT QLCL tầng 8 - nhà A10