Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Văn Thái
Mã sinh viên: 1431010198
Lớp: CÐ CTM 3_K14
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vật liệu học 3 4.5 D 4.5 (D) 23/03/2013
2 Cơ lý thuyết 2 6 3.9 6.6 F C 6.6 (C) 13/03/2013 04/04/2013
3 Hình họa (Cơ khí) 3 4.2 D 4.2 (D) 19/03/2013
4 Toán ứng dụng 1 6 6.2 C 6.2 (C) 16/03/2013
5 Tin học văn phòng 7 7.3 B 7.3 (B) 15/03/2013
6 Vật lý 1 7 6.5 C 6.5 (C) 24/03/2013
7 Tiếng anh 1 5 5.5 C 5.5 (C) 22/03/2013
8 Toán ứng dụng 2 1 5 3 5.7 F C 5.7 (C) 20/09/2013 19/10/2013
9 Hóa học 1 ** 2.5 ** 3.3 ** F 3.3 (F) 19/09/2013 16/10/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
10 Sức bền vật liệu 0 4 2.7 5.3 F D 5.3 (D) 13/09/2013 11/10/2013
11 Nguyên lý máy 6 6.3 C 6.3 (C) 27/09/2013
12 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 6 5.8 C 5.8 (C) 17/09/2013
13 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 20/09/2013 22/10/2013
14 Tiếng anh 2 4.5 4.9 D 4.9 (D) 30/09/2013
15 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 0 1 2 2.7 F F 2.7 (F) 30/09/2013 13/10/2013
16 Vật liệu học 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 18/09/2015 27/09/2015
17 Vật liệu học 6 6.3 C 6.3 (C) 22/09/2016
18 Nguyên lý cắt 0 4 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 29/01/2014 26/02/2014
19 Thực tập cắt gọt (CK) 8.5 A 8.5 (A)
20 Kỹ thuật điện-điện tử 6 6 C 6 (C) 20/01/2014
21 Tiếng anh 3 3.5 4 D 4 (D) 25/01/2014
22 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.5 5.7 C 5.7 (C) 18/02/2014
23 Chi tiết máy 1 7 3.3 7.3 F B 7.3 (B) 18/01/2014 22/02/2014
24 Dung sai và kỹ thuật đo 8 6.9 C 6.9 (C) 17/02/2014
25 Thiết kế xưởng 0 2 2.2 3.5 F F 3.5 (F) 25/09/2014 15/10/2014
26 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 5.2 D 5.2 (D) 12/09/2014
27 Đồ án chi tiết máy 3 F 3 (F)
28 Đồ gá 0 4 2.3 5 F D 5 (D) 24/09/2014 11/10/2014
29 Máy cắt 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 05/09/2014 04/10/2014
30 Công nghệ chế tạo máy 1 0 4 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 14/09/2014 07/10/2014
31 Tiếng anh 4 5 5.1 D 5.1 (D) 25/09/2014
32 Thủy lực đại cương 0 6 2.2 6.2 F C 6.2 (C) 05/09/2014 01/10/2014
33 Thực tập CNC 7 B 7 (B)
34 Công nghệ chế tạo máy 2 0 4 2 4.7 F D 4.7 (D) 14/01/2015 11/02/2015
35 Công nghệ CAD/CAM 0 2.5 2.2 3.8 F F 3.8 (F) 06/02/2015 04/03/2015
36 Tiếng Anh chuyên ngành (CK) 3.5 3 3.1 2.8 F F 3.1 (F) 02/02/2015 16/03/2015
37 PLC 5 6 C 6 (C) 02/02/2015
38 Công nghệ CNC 5 5.7 C 5.7 (C) 23/01/2015
39 Đồ án công nghệ CTM 3 F 3 (F)
40 CADD 3.5 4.3 D 4.3 (D) 26/05/2015
41 Đồ án công nghệ CTM 5 D 5 (D)
42 Tiếng Anh chuyên ngành (CK) 4 5.2 D 5.2 (D) 28/05/2015
43 Công nghệ CAD/CAM 0 3.5 1.4 3.8 F F 3.8 (F) 26/05/2015 12/06/2015
44 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK) 9 A 9 (A)
45 Tổ chức và quản lý sản xuất (Cơ khí) 6 5.8 C 5.8 (C) 27/05/2015
46 Hóa học đại cương 3.5 4 Y 4 (Y) 11/03/2015
47 Sức bền vật liệu I (I)
48 Nguyên lý cắt 4.5 5.7 C 5.7 (C) 17/09/2016
49 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 5.5 5.8 C 5.8 (C) 29/08/2014
50 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Y 4 (Y) 22/03/2016
51 Đồ án chi tiết máy 5.5 C 5.5 (C)
52 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 6 TBK 6 (TBK) 22/09/2016
53 Công nghệ CAD/CAM I (I)
54 Công nghệ chế tạo máy 1 0 6 2 6 F C 6 (C) 18/09/2015 01/10/2015
55 Đồ án chi tiết máy 1 F 1 (F)
56 Thiết kế xưởng 5 5.7 C 5.7 (C) 15/03/2015
57 Công nghệ CAD/CAM 5 6.2 C 6.2 (C) 31/03/2016
58 PLC 7.5 7.5 B 7.5 (B) 28/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo