Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Hoàng Viết Xuyên
Mã sinh viên: 1631030418
Lớp: CĐ Ô tô 5_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Cơ lý thuyết 5 6 C 6 (C) 04/02/2015
2 Hình họa 0.5 3.5 1.9 3.9 F F 3.9 (F) 02/02/2015 04/03/2015
3 Toán cao cấp 1 2 4 D 4 (D) 27/01/2015
4 Tin học văn phòng 5 5.2 D 5.2 (D) 16/01/2015
5 Vật lý 2 1 3.5 2.8 F F 3.5 (F) 27/01/2015 12/02/2015
6 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 16/01/2015
7 Sức bền vật liệu 5 5.7 C 5.7 (C) 16/06/2015
8 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.3 C 6.3 (C) 23/07/2015
9 Giáo dục thể chất 2 6 6 C 6 (C) 16/06/2015
10 Vẽ kỹ thuật 1 ** 2 ** F ** 2 (F) 24/06/2015 10/09/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
11 Hóa học đại cương 5.5 6.2 C 6.2 (C) 17/08/2015
12 Kỹ thuật điện 7 6.8 C 6.8 (C) 18/06/2015
13 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 15/07/2015
14 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.3 C 6.3 (C) 31/07/2015
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2.5 4.2 D 4.2 (D) 11/06/2015
16 Nguyên lý máy 5 5.7 C 5.7 (C) 27/01/2016
17 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.5 6.2 C 6.2 (C) 25/01/2016
18 Tiếng Anh 1 4.5 5 D 5 (D) 25/02/2016
19 Phương pháp tính 4 4.7 D 4.7 (D) 18/01/2016
20 Nguyên lý động cơ đốt trong 6 6.8 C 6.8 (C) 13/01/2016
21 CAD 4 4.7 D 4.7 (D) 25/02/2016
22 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 27/01/2016
23 Vật liệu học 7.5 7.4 B 7.4 (B) 16/01/2016
24 An toàn và môi trường công nghiệp 3.5 4.3 D 4.3 (D) 14/01/2016
25 Chi tiết máy 5 5.5 C 5.5 (C) 28/07/2016
26 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 5 6 C 6 (C) 04/08/2016
27 Dung sai và kỹ thuật đo 4 4.3 D 4.3 (D) 10/08/2016
28 Kết cấu động cơ 8 7 B 7 (B) 13/08/2016
29 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4.5 4.3 D 4.3 (D) 05/08/2016
30 Tiếng Anh 2 2.5 3.4 F 3.4 (F) 07/09/2016
31 Kết cấu ô tô 8 7.7 B 7.7 (B) 02/08/2016
32 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 8 B 8 (B)
33 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô 8 8 B 8 (B) 06/01/2017
34 Pháp luật đại cương 8 8 B 8 (B) 16/01/2017
35 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 1.5 3.7 F 3.7 (F) 19/01/2017
36 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ô tô 8 7.7 B 7.7 (B) 06/01/2017
37 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 2.5 2.5 F 2.5 (F) 12/01/2017
38 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản 9 9 A 9 (A) 17/02/2017
39 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 7 6.8 C 6.8 (C) 16/01/2017
40 Thiết kế xưởng ô tô 7 7.5 B 7.5 (B) 12/01/2017
41 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 5 5.5 C 5.5 (C) 16/05/2017
42 Đồ án thiết kế chế tạo phụ tùng ô tô 8 8 B 8 (B) 18/05/2017
43 Hệ thống điện - điện tử ô tô nâng cao 7 7 B 7 (B) 18/05/2017
44 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 3 4 D 4 (D) 12/06/2017
45 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 9 A 9 (A)
46 Hình họa 5.5 6.2 C 6.2 (C) 16/03/2017
47 Vẽ kỹ thuật 2 4.3 D 4.3 (D) 01/04/2016
48 Vật lý 9 7.4 B 7.4 (B) 18/03/2016
49 Tiếng Anh 2 3 3.9 F 3.9 (F) 05/04/2017
50 Tiếng Anh 2 3 4.4 D 4.4 (D) 03/10/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo