Tin tức

Điểm chuẩn 2011 - Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tue, 09/08/2011, 17:25 GMT+7

Điểm chuẩn NV1 và điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 (đối với KV3)

Ngành, chuyên ngành học

Mã ngành

Khối thi

 

Điểm NV1 (HSPT KV3)

SL tuyển NV2

Điểm nhận hồ sơ NV2

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Cơ khí

101

A

15,5

 

≥15,5

- Công nghệ kĩ thuật Cơ điện tử

102

A

15,5

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Ôtô

103

A

15,0

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Điện, điện tử

104

A

15,0

50

≥15

- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt

108

A

13,0

 

 

- Công nghệ điều khiển và tự động hoá

124

A

15,5

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

105

A

15,0

100

≥15

- Khoa học máy tính

106

A

13,5

100

≥13,5

- Hệ thống thông tin

126

A

13,5

 

 

- Kĩ thuật phần mềm

136

A

13,5

50

≥13,5

- Kế toán

107

A/D1

17/16,5

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

127

A/D1

17/16,5

 

 

- Quản trị kinh doanh

109

A/D1

15,5/15

 

 

- Quản trị kinh doanh du lịch

129

A/D1

14/14

50

≥14/14

- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

139

D1

13

100

≥13

- Công nghệ May

- Công nghệ may (Chuyên ngành: Thiết kế thời trang)

110

111

A

A

13

13

20

≥13

≥13

- Công nghệ kĩ thuật hoá học

112

A,B

13/14

80

≥13/14

- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

118

D1

19,5

70

≥19,5

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

C01

A

10

350

≥10

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử)

C02

A

10

200

≥10

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện

C19

A

10

100

≥10

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

C03

A

10

350

≥10

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Kĩ thuật điện)

C04

A

10

400

≥10

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

C05

A

10

400

≥10

- Tin học ứng dụng

C06

A

10

400

≥10

- Kế toán

C07

A,D1

10

900

≥10

- Quản trị kinh doanh

C09

A,D1

10

300

≥10

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

C08

A

10

100

≥10

- Công nghệ may

C10

A,B,V,H

AVH:10

B;11

150

≥10

≥11

- Công nghệ may và Thiết kế thời trang

C11

A,B,V,H

AVH:10

B;11

150

≥10

≥11

- Công nghệ kĩ thuật hoá học, gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

  + Hoá vô cơ

C12

A,B

10/11

200

≥10/11

  + Hoá hữu cơ

C13

A,B

10/11

100

≥10/11

  + Hoá phân tích

C14

A,B

10/11

200

≥10/11

Bình luận
Ý kiến bình luận
thu (10/08/2011 09:49)
neu hoc cao dag cn thi hoc o ha nam ak cac a chi
Le Hung (10/08/2011 09:47)
khoa 105 15d la tinh ca di? khu v ha moi
saobangkhoc92 (10/08/2011 09:44)
hik.điểm năm nào cũng thấp.khéo mấy năm nửa tuyển sinh = xét tuyển học bạ.....chán quá.huhu.
Le huy Linh (10/08/2011 09:43)
Diem thi tru0ng mjh thap the' . Cang ngay cag thap . Mjh nam nay nam 3. Tru0g mjh tuyen sjh nhjeu nhu vay.nhug m0i nam,sjh vjen bj th0j h0c kug nhjeu la'm. :-(
Kutehoa1k4 (10/08/2011 09:35)
Hjxhjx.congnghehoak4 bon t lay dm dau vao cung cao lem ma,sao cang ngay cang te vay
long binh (10/08/2011 09:34)
em duoc 13.5 duoc uu tiuen kv2 la 0.5.tong la em duoc 14.ma nghanh em dang ki lay 14 diem.vay em co the dau duoc khong
long binh (10/08/2011 09:33)
co duoc cong diem khu vuc khong anh chi he
Nguyễn Hữu Dũng (10/08/2011 09:29)
Hix. Điếm trường mình năm nay thấp quá. Mình thi Kỹ thuật phần mềm 18đ. Pm nick ola dung.dark của mình làm quen nha.
d1k4 (10/08/2011 08:50)
chi tieu nhieu vay thap la phai roi
Truogva^n (10/08/2011 08:50)
Minh thay truog minh diem nhu vay la duoc roi nam nay truog nao chag vay.nhug aj tu tj ve truog mjh thj nen ngj laj.ko nen nhu vay.truog mjh cung duoc day chu.tat ca do ban than mjh.haiz.ko co' chj' thj hok truog ji cug thay chan thuj.
Tin tức khác