Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Huyền
Mã sinh viên: 0941180091
Lớp: ĐH TA 2_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.7 C 6.7 (C) 07/10/2014
2 Công tác quốc phòng an ninh 7 7.3 B 7.3 (B) 08/10/2014
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 7.3 B 7.3 (B) 09/10/2014
4 Toán cao cấp 1 2.5 4.2 D 4.2 (D) 09/02/2015
5 Giáo dục thể chất 1 7 7 B 7 (B) 03/02/2015
6 Nghe - nói 1 8 7.8 B 7.8 (B) 06/02/2015
7 Đọc - viết 1 7.5 7.3 B 7.3 (B) 03/02/2015
8 Nghe - nói 2 7 7.2 B 7.2 (B) 06/07/2015
9 Giáo dục thể chất 2 3 6 4 6 D C 6 (C) 26/08/2015 25/09/2015
10 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5.7 C 5.7 (C) 03/07/2015
11 Đọc - viết 2 7.5 7.5 B 7.5 (B) 01/07/2015
12 Ngữ pháp Tiếng Anh thực hành 7 7.2 B 7.2 (B) 06/07/2015
13 Ngữ âm Tiếng Anh 7.5 7.5 B 7.5 (B) 24/12/2015
14 Kỹ năng thuyết trình (Tiếng Anh) 7 7.1 B 7.1 (B) 28/12/2015
15 Giáo dục thể chất 3 8 7.8 B 7.8 (B) 31/12/2015
16 Đọc - viết 3 7.5 7.3 B 7.3 (B) 07/01/2016
17 Nghe - nói 3 6.5 6.1 C 6.1 (C) 26/01/2016
18 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.2 B 7.2 (B) 15/01/2016
19 Tin học văn phòng I (I)
20 Đọc - viết 4 5 5.7 C 5.7 (C) 01/07/2016
21 Nghe - nói 4 6 6 C 6 (C) 12/07/2016
22 Tiếng Việt thực hành 8 8.1 B 8.1 (B) 24/07/2016
23 Tiếng Nhật 1 9 9 A 9 (A) 06/07/2016
24 Tin học văn phòng 5 5.7 C 5.7 (C) 03/07/2017
25 Đọc - viết 5 5.5 5.9 C 5.9 (C) 12/01/2017
26 Cơ sở văn hóa Việt Nam 9 9.2 A 9.2 (A) 09/01/2017
27 Giáo dục thể chất 5 7 6.7 C 6.7 (C) 19/12/2016
28 Dẫn luận ngôn ngữ học 9 8.8 A 8.8 (A) 23/12/2016
29 Lý thuyết dịch 4.5 4.7 D 4.7 (D) 23/12/2016
30 Nghe - nói 5 5.5 5.7 C 5.7 (C) 07/02/2017
31 Tiếng Nhật 2 8.5 8.8 A 8.8 (A) 16/01/2017
32 Văn học Anh - Mỹ 4 5 D 5 (D) 03/07/2017
33 Kỹ thuật biên dịch 1 6.5 6.9 C 6.9 (C) 16/06/2017
34 Kỹ thuật phiên dịch 1 7.5 7 B 7 (B) 13/06/2017
35 Tiếng Nhật 3 8 8.3 B 8.3 (B) 03/07/2017
36 Kỹ thuật biên dịch 2 I (I)
37 Ngữ nghĩa I (I)
38 Địa lý kinh tế I (I)
39 Kỹ thuật phiên dịch 2 I (I)
40 Kỹ năng làm việc (Tiếng Anh) I (I)
41 Phương pháp nghiên cứu khoa học 8.5 7.8 B 7.8 (B) 22/02/2017
42 Căn bản về Công nghệ thông tin 1 (I)
43 Pháp luật đại cương 4.5 5.7 C 5.7 (C) 21/02/2017
44 Giáo dục thể chất 4 6 6 C 6 (C) 25/02/2016
45 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 7.6 B 7.6 (B) 24/02/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo