Kết quả thi

Bảng kết quả thi

Môn: Công nghệ chế tạo máy 2 Trình độ: Đại học
Hình thức thi: Tự luận Số tín chỉ: 3 (Tối thiểu phải có 1 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập: 160201031091102CDDH Lớp ưu tiên: CĐĐH Cơ khí 2_K11_K11
Trang       Từ 1 đến 30 của 85 bản ghi.
STT Mã sinh viên Họ tên Điểm thi lần 1 Điểm thi lần 2 Ghi chú
1 1174010128 Trịnh Văn Bách 0
2 1174010041 Nguyễn Quảng Chiến
3 1146010009 Trần Huy Chiến 2.5
4 1174010104 Dương Văn Công 3
5 1146010012 Vũ Đình Công 2.5
6 1174010095 Đầu Văn Đại 3
7 1174010081 Nguyễn Thành Đạt 4.5
8 1174010114 Phạm Văn Định
9 1174010059 Mai Tiến Đức 3.5
10 1174010113 Nguyễn Xuân Đức 3.5
11 1174010070 Trần Quang Đức 2
12 0941010055 Vũ Ngọc Đức
13 1174010124 Hoàng Anh Dũng
14 1174010086 Nguyễn Duy Dũng 2
15 1146010006 Đoàn Quý Dương 1.5
16 1174010116 Nguyễn Văn Dương 3.5
17 1174010112 Trương Đức Giang 3.5
18 1174010092 Đào Văn Hà 6
19 1174010087 Ngô Công Hà 6
20 1174010118 Phạm Văn Hà 2
21 1174010093 Lê Xuân Hai 3
22 1174010043 Đào Khánh Hiệp 0
23 1174010054 Phạm Hữu Hiệp
24 1134010028 Nguyễn Văn Hoàng
25 1174010084 Trần Danh Hùng 5
26 1174010121 Trần Ngọc Hưng
27 1134010022 Tạ Ngọc Huy
28 1174010060 Hoàng Trọng Huynh 4.5
29 1134010019 Lê Duy Khánh
30 1174010100 Bùi Văn Khương 5.5
Trang       Từ 1 đến 30 của 85 bản ghi.
Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) Nếu có thắc mắc về điểm thi, sinh viên làm đơn phúc tra gửi trực tuyến tại trang http://sv.qlcl.edu.vn phần "Nộp đơn phúc tra" (không gửi qua liên hệ tại trang http://qlcl.edu.vn), trong vòng 7 ngày kể từ ngày công bố kết quả thi.
Liên hệ: Phòng phúc đáp và thu tiền văn phòng phẩm phục vụ thi TT QLCL tầng 8 - nhà A10