Kết quả thi

Bảng kết quả thi

Môn: Nghe - nói 4 Trình độ: Đại học
Hình thức thi: Kết hợp (TL-VĐ) Số tín chỉ: 4 (Tối thiểu phải có 2 điểm kiểm tra thường xuyên)
Mã lớp độc lập: 160213031211004 Lớp ưu tiên: ÐH Tiếng Anh 2_K10
Trang       Từ 1 đến 27 của 27 bản ghi.
STT Mã sinh viên Họ tên Điểm thi lần 1 Điểm thi lần 2 Ghi chú
1 1041180156 Ngô Thị Kiều Anh 4
2 1041180113 Nguyễn Thị Kim Cúc 4
3 0841180017 Đỗ Văn Dũng 5
4 1041180059 Trần Đình Dũng 7
5 1041180103 Nguyễn Thị Hà 4
6 1041180108 Mai Thị Hồng Hằng 5.5
7 1041180137 Nguyễn Thị Hậu 4
8 1041180070 Đỗ Thị Thu Hiền 5.5
9 1041180088 Nguyễn Thị Hiền 5
10 1041180143 Nguyễn Thị Hiền 4
11 1041180150 Nguyễn Thị Thúy Hồng 5.5
12 1041180173 Nguyễn Thị Liên 5
13 1041180069 Bùi Thị Minh Ly 4.5
14 0841180185 Trương Hoàng Nam 4.5
15 1041180172 Trương Thị Nga 4.5
16 1041180167 Nguyễn Thị Nhan 5
17 1041180135 Bùi Thị Phú 5.5
18 1041180161 Trần Minh Phương 7
19 1041180106 Phùng Thị Như Quỳnh 5
20 1041180136 Quản Thị Phương Thảo 6.5
21 1041180169 Nguyễn Thị Thủy 4
22 1041180119 Vũ Trần Thị Thu Trà 6.5
23 1041180104 Nguyễn Thành Trung 4
24 1041180126 Kiều Văn Tứ 5
25 0841180053 Quách Đức Tuân 7
26 1041180160 Lê Thị Xiêm 6
27 1041180140 Lại Thị Hải Yến 4.5
Trang       Từ 1 đến 27 của 27 bản ghi.
Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) Nếu có thắc mắc về điểm thi, sinh viên làm đơn phúc tra gửi trực tuyến tại trang http://sv.qlcl.edu.vn phần "Nộp đơn phúc tra" (không gửi qua liên hệ tại trang http://qlcl.edu.vn), trong vòng 7 ngày kể từ ngày công bố kết quả thi.
Liên hệ: Phòng phúc đáp và thu tiền văn phòng phẩm phục vụ thi TT QLCL tầng 8 - nhà A10